Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bardi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xe buýt và xe lửa | 33 | — |
| Chỗ ở khác | 18 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 13 | — |
| Nhà hàng | 12 | — |
| Nhà thờ | 12 | 163 years |
| Tôn giáo | 10 | — |
| Mua sắm | 10 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 8 | — |
| Quản lí đoàn thể | 8 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Không tiếp cận được | 6 | — |
| Hãng Du Lịch | 5 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 5 | — |
| Quản lí công chúng | 5 | — |
| Bảo tàng | 5 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 5 | — |
| Giáo dục | 5 | — |
Thông tin về Bardi
| Khu vực | 0.4 km² |
| Dân số | 822 |
| Dân số nam | 399 (48.6%) |
| Dân số nữ | 423 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -50.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.8% |
| Độ tuổi trung bình | 46.3 tuổi (Nam: 46, Nữ: 46.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.63138, 9.72907 |
Bản đồ Bardi
Bản đồ tương tác
Dân số Bardi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.669 | 1.289 | 1.065 | 834 | 822 |
| Mật độ dân số | 3.814,9 / km² | 2.946,3 / km² | 2.434,3 / km² | 1.906,3 / km² | 1.878,9 / km² |
Thay đổi dân số Bardi từ 2000 đến 2015
Giảm 21.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bardi | -50% | -35.3% | -21.7% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Bardi
Tuổi trung vị: 46.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bardi | 46.3 yrs | 46.7 yrs | 46 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Bardi
Mật độ dân số: 1.879 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bardi | 822 | 0,438 km² | 1.879 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bardi
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bardi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bardi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bardi | 7,050 tn | 8.58 tn | 16,114.6 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,050 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,114.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (6) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/13/19 | 11:17 AM | 4.6 | 17.7 km | 10,000 m | 7km WNW of Berceto, Italy | usgs.gov |
| 10/3/12 | 2:41 PM | 4.5 | 22.1 km | 21,800 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/25/07 | 3:11 AM | 3.2 | 5.2 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/23/05 | 12:33 AM | 3.1 | 15.5 km | 8,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/19/05 | 8:27 AM | 3.7 | 23.2 km | 800 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/19/05 | 7:42 AM | 4.2 | 21.2 km | 600 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/26/02 | 4:19 PM | 3 | 19.2 km | 10,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/10/00 | 4:06 AM | 3.8 | 10.5 km | 5,600 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/2/00 | 7:27 AM | 3.2 | 16.3 km | 5,900 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/2/00 | 6:22 AM | 3.4 | 13.8 km | 0 m | northern Italy | usgs.gov |
Bardi
Bardi là một đô thị ở tỉnh Parma ở vùng Emilia-Romagna của Italia, tọa lạc cách khoảng 130 km về phía tây của Bologna và khoảng 50 km về phía tây nam của Parma. Ở đây có các nhà thờ cổ và lâu đài cổ như lâu đài Bardi. tiếp giáp các đô thị sau: Bedonia, Bore, ..
Trang Wikipedia về Bardi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


