Danh mục tại Bajardo

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bajardo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Nhà hàng7
Nhà thờ5
Tôn giáo5
Chỗ ở khác5

Thông tin về Bajardo

Khu vực26.9 km²
Dân số327
Dân số nam174 (53.4%)
Dân số nữ153 (46.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+48.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.4%
Độ tuổi trung bình50 tuổi (Nam: 49.8, Nữ: 50.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.90402, 7.72534
Mã Bưu Chính18031

Bản đồ Bajardo

Bản đồ tương tác

Dân số Bajardo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số221259281327327
Mật độ dân số8,2 / km²9,6 / km²10,4 / km²12,1 / km²12,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bajardo từ 2000 đến 2015

Tăng 16.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bajardo+48%+26.3%+16.4%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bajardo

Tuổi trung vị: 50 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bajardo50 yrs50.4 yrs49.8 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bajardo

Mật độ dân số: 12,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bajardo32726,9 km²12,1 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bajardo

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bajardo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bajardo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bajardo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bajardo2,275 tn6.96 tn84.5 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bajardo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,275 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)84.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/4/104:34 PM3.640.4 km13,300 mLigurian Seausgs.gov
10/24/083:06 AM4.556.6 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/11/083:17 PM3.440.6 km13,100 mLigurian Seausgs.gov
5/19/081:53 AM3.351.2 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
3/27/086:41 AM3.323 km11,400 mnorthern Italyusgs.gov
2/20/084:05 AM3.28.6 km7,900 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/24/065:31 PM3.87 km3,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/2/061:21 AM4.36.5 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
2/16/065:38 PM313.6 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/4/053:57 PM3.242.4 km10,600 mnorthern Italyusgs.gov

Bajardo

Bajardo là một đô thị ở tỉnh Imperia trong vùng Liguria, tọa lạc khoảng 110 km về phía tây nam của Genova và khoảng 25 km về phía tây của Imperia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 281 người và diện tích là 24,6 km². giáp các đô th..

Trang Wikipedia về Bajardo
Hình ảnh về Bajardo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.