Danh mục tại Bagno di Romagna
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bagno di Romagna
Thông tin về Bagno di Romagna
| Khu vực | 261.8 km² |
| Dân số | 5.956 |
| Dân số nam | 2.972 (49.9%) |
| Dân số nữ | 2.984 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -6.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.5% |
| Độ tuổi trung bình | 42.7 tuổi (Nam: 43, Nữ: 42.3) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.83546, 11.96016 |
| Mã Bưu Chính | 47021 |
Bản đồ Bagno di Romagna
Bản đồ tương tác
Dân số Bagno di Romagna
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.370 | 6.322 | 6.173 | 6.098 | 5.956 |
| Mật độ dân số | 24,3 / km² | 24,1 / km² | 23,6 / km² | 23,3 / km² | 22,7 / km² |
Thay đổi dân số Bagno di Romagna từ 2000 đến 2015
Giảm 1.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bagno di Romagna | -4.3% | -3.5% | -1.2% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Bagno di Romagna
Tuổi trung vị: 42.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bagno di Romagna | 42.7 yrs | 42.3 yrs | 43 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Bagno di Romagna
Mật độ dân số: 22,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bagno di Romagna | 5.956 | 261,8 km² | 22,7 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bagno di Romagna
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bagno di Romagna
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bagno di Romagna
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bagno di Romagna | 48,673 tn | 8.17 tn | 185.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 48,673 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 185.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6.4) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/3/18 | 6:46 PM | 4.3 | 26.9 km | 10,000 m | 0km W of Rocca San Casciano, Italy | usgs.gov |
| 3/5/18 | 9:50 PM | 4.4 | 17.4 km | 10,000 m | 5km ESE of Civitella di Romagna, Italy | usgs.gov |
| 7/11/13 | 4:32 AM | 4.1 | 6.3 km | 8,000 m | 2km W of Verghereto, Italy | usgs.gov |
| 7/12/11 | 7:20 PM | 3.6 | 13.3 km | 7,500 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/12/11 | 7:15 AM | 4.6 | 12.6 km | 7,400 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/12/11 | 6:53 AM | 4.5 | 12.3 km | 7,800 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/11/11 | 3:01 PM | 3.6 | 12.2 km | 7,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/4/11 | 6:06 PM | 3.3 | 6.6 km | 9,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 5/24/11 | 10:03 PM | 4.3 | 5.6 km | 1,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 8/30/06 | 10:01 AM | 3.9 | 17.5 km | 4,500 m | central Italy | usgs.gov |
Bagno di Romagna
Bagno di Romagna là một đô thị ở tỉnh Forlì-Cesena trong vùng Emilia-Romagna, có cự ly khoảng 90 km về phía đông nam của Bologna và khoảng 45 km về phía nam của Forlì. Bagno di Romagna giáp các đô thị: Bibbiena, Chiusi della Verna, Mercato Saraceno, Poppi, Pra..
Trang Wikipedia về Bagno di Romagna
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
