Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bagnara di Romagna

Thông tin về Bagnara di Romagna

Khu vực2.3 km²
Dân số2.048
Dân số nam1.066 (52.1%)
Dân số nữ982 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+209.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+52.0%
Độ tuổi trung bình37 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 36.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.38930, 11.82726
Mã Bưu Chính4002748031

Bản đồ Bagnara di Romagna

Bản đồ tương tác

Dân số Bagnara di Romagna

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6621.0141.3472.0472.048
Mật độ dân số294,2 / km²450,7 / km²598,7 / km²909,8 / km²910,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bagnara di Romagna từ 2000 đến 2015

Tăng 52% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bagnara di Romagna+209.2%+101.9%+52%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bagnara di Romagna

Tuổi trung vị: 37 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bagnara di Romagna37 yrs36.7 yrs37.4 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bagnara di Romagna

Mật độ dân số: 910 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bagnara di Romagna2.0482,25 km²910 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bagnara di Romagna

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bagnara di Romagna

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bagnara di Romagna

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bagnara di Romagna

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bagnara di Romagna16,808 tn8.21 tn7,470.4 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bagnara di Romagna
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)16,808 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,470.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/24/153:43 AM3.517 km22,000 m5km ESE of Faenza, Italyusgs.gov
4/24/153:02 PM4.518.8 km20,900 m6km SSE of Faenza, Italyusgs.gov
12/27/0812:40 PM3.310 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/6/003:49 AM315.7 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
8/4/007:41 PM3.514.5 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/10/007:21 AM3.415 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/2/002:04 PM3.45.4 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/22/0011:36 AM3.112.3 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/21/0011:45 PM37.5 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/20/009:19 AM3.27.9 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Bagnara di Romagna

Bagnara di Romagna là một đô thị ở tỉnh Ravenna trong vùng Emilia-Romagna, tọa lạc khoảng 40 km về phía đông nam của Bologna và khoảng 30 km về phía tây của Ravenna. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.849 người và diện tích là 10 k..

Trang Wikipedia về Bagnara di Romagna

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.