Danh mục tại Aversa

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in kỹ thuật sốNghệ nhân sô-cô-laNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy giàyNhà sản xuất phô maiNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaThợ may quần áoCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng giày chỉnh hìnhCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quà lưu niệm cướiCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo daCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng túi xáchDịch vụ giặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 429

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aversa

Thông tin về Aversa

Khu vực6.4 km²
Dân số46.055
Dân số nam22.373 (48.6%)
Dân số nữ23.682 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.2%
Độ tuổi trung bình38.1 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 39.2)
Các vùng lân cậnSoccavo, Bagnoli, Poggioreale, Porto, Colle degli Abeti
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ40.97259, 14.20745
Mã Bưu Chính81031

Bản đồ Aversa

Bản đồ tương tác

Dân số Aversa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số52.33351.43949.61648.63946.05546.87847.213
Mật độ dân số8.129,4 / km²7.990,5 / km²7.707,3 / km²7.555,6 / km²7.154,2 / km²7.282 / km²7.334,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aversa từ 2000 đến 2020

Giảm 7.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aversa-12%-10.5%-7.2%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aversa

Tuổi trung vị: 38.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aversa38.1 yrs39.2 yrs36.9 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aversa

Mật độ dân số: 7.154 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aversa46.0556,4 km²7.154 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aversa

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aversa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aversa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aversa211,427 tn4.59 tn32,843 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aversa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)211,427 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)32,843 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5.3)
Núi lửaCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/22/187:35 AM470.3 km386,040 m28km SW of Anacapri, Italyusgs.gov
8/21/176:57 PM4.230.9 km2,650 m4km NNE of Casamicciola Terme, Italyusgs.gov
1/16/166:55 PM4.477.5 km5,400 m3km NNW of Campobasso, Italyusgs.gov
1/1/157:48 PM4.260.6 km318,140 m2km WNW of Roccamandolfi, Italyusgs.gov
1/20/147:12 AM4.547.8 km11,100 m5km WNW of Cusano Mutri, Italyusgs.gov
12/29/135:08 PM5.148.3 km10,500 m5km NE of San Potito Sannitico, Italyusgs.gov
9/27/121:08 AM4.666.1 km6,300 msouthern Italyusgs.gov
7/12/129:23 PM466.1 km423,000 mTyrrhenian Seausgs.gov
8/6/093:36 PM4.286.1 km11,100 msouthern Italyusgs.gov
5/30/085:22 PM4.472.7 km309,200 msouthern Italyusgs.gov

Aversa

Aversa là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Caserta trong vùng Campania miền nam nước Ý. Đô thị Aversa có diện tích 8,7 ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 9 năm 2010 là 51.591 người. Đô thị này có các đơn vị dân cư (frazioni) sau: Các đô thị ..

Trang Wikipedia về Aversa
Hình ảnh về Aversa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.