Danh mục tại Atri
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Atri
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 58 | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 30 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 29 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 25 | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 20 | 4.4 |
| Nhà hàng | 17 | 4.4 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 15 | 4.7 |
| Luật sư hợp pháp | 14 | 4 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 11 | 5 |
| Nhà hàng Ý | 8 | 4.4 |
| Nhà thờ | 8 | 4.5 |
| Sức khoẻ và y tế | 8 | 5 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 7 | 4.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | 4.7 |
| Học chung | 6 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 6 | 3.2 |
| Thẩm mỹ viện | 6 | 5 |
| Các nha sĩ | 6 | 5 |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 6 | 5 |
| Quán cà phê | 6 | 4.3 |
| Tôn giáo | 6 | 4.5 |
| Quản lí công chúng | 6 | 4.4 |
| Bưu điện | 5 | — |
| Thịt | 5 | 5 |
| Bánh Pizza | 5 | 4.4 |
Thông tin về Atri
| Khu vực | 1.1 km² |
| Dân số | 4.376 |
| Dân số nam | 2.158 (49.3%) |
| Dân số nữ | 2.218 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -6.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.5% |
| Độ tuổi trung bình | 42.2 tuổi (Nam: 41.8, Nữ: 42.6) |
| Các vùng lân cận | Frazione Casoli |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.57642, 13.98899 |
Bản đồ Atri
Bản đồ tương tác
Dân số Atri
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.684 | 4.957 | 4.682 | 4.438 | 4.376 |
| Mật độ dân số | 4.408,5 / km² | 4.665,4 / km² | 4.406,6 / km² | 4.176,9 / km² | 4.118,6 / km² |
Thay đổi dân số Atri từ 2000 đến 2015
Giảm 5.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Atri | -5.3% | -10.5% | -5.2% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Atri
Tuổi trung vị: 42.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Atri | 42.2 yrs | 42.6 yrs | 41.8 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Atri
Mật độ dân số: 4.119 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Atri | 4.376 | 1,063 km² | 4.119 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Atri
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Atri
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Atri
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Atri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Atri | 28,222 tn | 6.45 tn | 26,562.2 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 28,222 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26,562.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (5.5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/31/18 | 1:18 AM | 4.1 | 47.5 km | 10,980 m | 9km NNE of L'Aquila, Italy | usgs.gov |
| 5/29/15 | 1:07 PM | 4.4 | 45.9 km | 10,000 m | 31km E of Martinsicuro, Italy | usgs.gov |
| 12/5/12 | 1:18 AM | 4 | 51.3 km | 12,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 9/6/11 | 8:22 AM | 3.2 | 47.3 km | 20,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/3/09 | 11:03 AM | 4.1 | 52.9 km | 8,800 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/22/09 | 8:58 PM | 4.7 | 54 km | 14,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 5/1/09 | 5:12 AM | 3.8 | 53.9 km | 9,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/24/09 | 10:51 PM | 3 | 52.4 km | 11,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/23/09 | 9:49 PM | 4.2 | 56.7 km | 9,300 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/23/09 | 3:14 PM | 4.1 | 54.9 km | 9,900 m | central Italy | usgs.gov |
Atri
Atri là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Teramo trong vùng Abruzzo. Atri có diện tích 92,29 km2, dân số theo ước tính 31 tháng 12 năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Ý là 11.239 người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Atri giáp với các đô thị: Adria ..
Trang Wikipedia về Atri
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


