Danh mục tại Assisi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Assisi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 385 |
| Nhà hàng | 209 |
| Mua sắm | 149 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 102 |
| Tôn giáo | 93 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 75 |
| Nhà thờ | 70 |
| Quản lí đoàn thể | 65 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 53 |
| Hãng Du Lịch | 48 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 46 |
| Cửa hàng quần áo | 45 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 44 |
| Bất Động Sản | 41 |
Thông tin về Assisi
| Khu vực | 1.2 km² |
| Dân số | 3.334 |
| Dân số nam | 1.568 (47.0%) |
| Dân số nữ | 1.766 (53.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +25.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.8% |
| Độ tuổi trung bình | 45 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 45.9) |
| Các vùng lân cận | Monti, Celio, Petrignano d'Assisi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.06671, 12.62109 |
Bản đồ Assisi
Bản đồ tương tác
Dân số Assisi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.668 | 2.954 | 3.036 | 3.342 | 3.334 |
| Mật độ dân số | 2.246,7 / km² | 2.487,6 / km² | 2.556,6 / km² | 2.814,3 / km² | 2.807,6 / km² |
Thay đổi dân số Assisi từ 2000 đến 2015
Tăng 10.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Assisi | +25.3% | +13.1% | +10.1% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Assisi
Tuổi trung vị: 45 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Assisi | 45 yrs | 45.9 yrs | 43.6 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Assisi
Mật độ dân số: 2.808 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Assisi | 3.334 | 1,188 km² | 2.808 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Assisi
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Assisi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Assisi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Assisi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Assisi | 24,547 tn | 7.36 tn | 20,670.8 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 24,547 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 20,670.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/6/06 | 10:50 PM | 3 | 4.8 km | 4,300 m | central Italy | usgs.gov |
| 5/6/06 | 10:42 PM | 3.2 | 4.9 km | 5,700 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/23/02 | 9:08 PM | 3 | 7.7 km | 7,900 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/12/01 | 7:52 AM | 3 | 11.1 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/11/00 | 10:55 PM | 4.4 | 8.3 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/25/98 | 12:44 AM | 4 | 3 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/4/98 | 12:41 AM | 3.5 | 11.8 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 5/9/98 | 12:36 PM | 3 | 7.8 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/23/98 | 6:59 AM | 3.2 | 9.7 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 3/21/98 | 9:20 PM | 3 | 6.7 km | 5,000 m | central Italy | usgs.gov |
Assisi
Assisi là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Perugia trong vùng Umbria nước Ý. thị Assisi có diện tích 186 ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 5 năm 2005 là 27.186 người. Đô thị này có các đơn vị dân cư (frazioni) sau: Armenzano, Capodacqua, C..
Trang Wikipedia về Assisi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


