Danh mục tại Arezzo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arezzo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 935 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 701 | 29 years |
| Nhà hàng | 523 | 25 years |
| Xe buýt và xe lửa | 522 | — |
| Chỗ ở khác | 496 | 30 years |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 486 | 34 years |
| Cửa hàng quần áo | 426 | 34 years |
| Luật sư hợp pháp | 376 | — |
| Mua Sắm Khác | 360 | 39 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 343 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 281 | — |
| Cửa hàng điện tử | 231 | 27 years |
| Nhân viên kế toán | 216 | — |
| Bất Động Sản | 214 | — |
| Tiệm cắt tóc | 209 | — |
| Thẩm mỹ viện | 208 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 205 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 204 | — |
Thông tin về Arezzo
| Khu vực | 29.9 km² |
| Dân số | 71.719 |
| Dân số nam | 34.736 (48.4%) |
| Dân số nữ | 36.983 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +24.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 42.7) |
| Mã Vùng | 575 |
| Các vùng lân cận | Madonna di Mezzastrada, Quartiere di Porta Crucifera, Case Nuove di Ceciliano, Tregozzano, Cincelli |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.46276, 11.88068 |
| Mã Bưu Chính | 52026, 52028, 52036, 52100 |
Bản đồ Arezzo
Bản đồ tương tác
Dân số Arezzo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 57.496 | 63.300 | 65.631 | 71.300 | 71.719 |
| Mật độ dân số | 1.924,6 / km² | 2.118,8 / km² | 2.196,9 / km² | 2.386,6 / km² | 2.400,6 / km² |
Thay đổi dân số Arezzo từ 2000 đến 2015
Tăng 8.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Arezzo | +24% | +12.6% | +8.6% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Arezzo
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Arezzo | 41.7 yrs | 42.7 yrs | 40.5 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Arezzo
Mật độ dân số: 2.401 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Arezzo | 71.719 | 29,9 km² | 2.401 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Arezzo
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Arezzo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arezzo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Arezzo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Arezzo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Arezzo | 506,049 tn | 7.06 tn | 16,938.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 506,049 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,938.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/11/13 | 4:32 AM | 4.1 | 40.4 km | 8,000 m | 2km W of Verghereto, Italy | usgs.gov |
| 5/24/11 | 10:03 PM | 4.3 | 43.6 km | 1,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/24/11 | 7:19 AM | 3.3 | 30.4 km | 9,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 8/30/06 | 10:01 AM | 3.9 | 39.8 km | 4,500 m | central Italy | usgs.gov |
| 8/29/06 | 10:54 PM | 3.1 | 40.2 km | 5,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/13/06 | 6:41 PM | 3.1 | 22.1 km | 9,900 m | central Italy | usgs.gov |
| 5/26/06 | 12:26 AM | 3.6 | 31 km | 8,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 8/29/04 | 6:39 PM | 3 | 45.5 km | 7,500 m | central Italy | usgs.gov |
| 9/17/03 | 1:27 PM | 3.1 | 26.7 km | 5,300 m | central Italy | usgs.gov |
| 2/8/03 | 2:37 PM | 3.1 | 47.6 km | 6,700 m | central Italy | usgs.gov |
Arezzo
Arezzo là một đô thị tỉnh lỵ của tỉnh Arezzo trong vùng Toscana, Ý. Tại thời điểm ngày 31 tháng 8 năm 2009, đô thị Arezzo có dân số 99.346 người và diện tích là 386,25 km². Arezzo có khoảng cách 80 km về phía đông nam của Florence, ở độ cao 296 m trên mực nước..
Trang Wikipedia về Arezzo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

