Danh mục tại Anzio
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Anzio
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 396 |
| Mua sắm | 308 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 184 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 162 |
| Chỗ ở khác | 161 |
| Bất Động Sản | 159 |
| Quản lí đoàn thể | 148 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 112 |
| Cửa hàng quần áo | 108 |
| Thẩm mỹ viện | 94 |
| Xây dựng các tòa nhà | 93 |
| Sức khoẻ và y tế | 81 |
| Sửa chữa xe hơi | 69 |
| Cửa hàng điện tử | 68 |
Thông tin về Anzio
| Khu vực | 12.9 km² |
| Dân số | 26.981 |
| Dân số nam | 13.404 (49.7%) |
| Dân số nữ | 13.577 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +189.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +43.5% |
| Độ tuổi trung bình | 42.1 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 42.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.042 (2022) |
| Các vùng lân cận | Lido dei Pini, Anzio Colonia, EUR, Porto, Colonna |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.45263, 12.62157 |
| Mã Bưu Chính | 00042 |
Bản đồ Anzio
Bản đồ tương tác
Dân số Anzio
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.335 | 14.447 | 18.806 | 28.717 | 26.981 | 27.237 | 27.382 |
| Mật độ dân số | 721,5 / km² | 1.116,7 / km² | 1.453,6 / km² | 2.219,7 / km² | 2.085,5 / km² | 2.105,3 / km² | 2.116,5 / km² |
Thay đổi dân số Anzio từ 2000 đến 2020
Tăng 43.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Anzio | +189% | +86.8% | +43.5% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Anzio
Tuổi trung vị: 42.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Anzio | 42.1 yrs | 42.8 yrs | 41.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Anzio
Mật độ dân số: 2.086 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Anzio | 26.981 | 12,9 km² | 2.086 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Anzio
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Anzio
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Anzio
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Anzio
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Anzio
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Anzio
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $29.475 | $31.352 | $34.625 | $40.763 | $34.616 | $30.820 | $30.975 | $35.042 |
| Tổng GDP | $854,6 Tr | $948,6 Tr | $1,1 T | $1,4 T | $1,4 T | $1,3 T | $1,3 T | $1,4 T |
Phát thải CO2 của Anzio
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Anzio | 167,897 tn | 6.22 tn | 12,977.5 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 167,897 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,977.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/23/19 | 8:43 PM | 3.4 | 45 km | 12,600 m | 1km N of Colonna, Italy | usgs.gov |
| 1/1/19 | 6:37 PM | 4.3 | 91.2 km | 16,110 m | 4km SSW of Trasacco, Italy | usgs.gov |
| 9/10/17 | 7:58 PM | 3.9 | 95.8 km | 5,000 m | 3km SE of Borgorose, Italy | usgs.gov |
| 2/28/15 | 3:16 AM | 4.2 | 95.9 km | 17,300 m | 2km N of Trasacco, Italy | usgs.gov |
| 2/16/13 | 9:16 PM | 4.8 | 84.7 km | 10,700 m | 3km SSE of Balsorano Vecchio, Italy | usgs.gov |
| 7/10/11 | 6:13 PM | 3.2 | 77 km | 2,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 8/6/09 | 3:36 PM | 4.2 | 89.4 km | 11,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 4/12/08 | 5:44 AM | 3.7 | 36.9 km | 14,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 10/21/06 | 2:22 PM | 3 | 93.4 km | 11,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 3/6/06 | 1:02 AM | 3 | 30.4 km | 9,100 m | southern Italy | usgs.gov |
Anzio
Anzio là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Roma trong vùng Lazio nước Ý, cự ly khoảng 56 km (35 mi) về phía nam Roma. Đô thị Anzio có diện tích 43,43 ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2008 là 52.192 người. Đô thị này có các đơn vị dân cư (frazioni) s..
Trang Wikipedia về Anzio
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
