Danh mục tại Ancona
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ancona
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 864 | 41 years |
| Quản lí đoàn thể | 750 | 34 years |
| Luật sư hợp pháp | 487 | — |
| Nhà hàng | 481 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 378 | — |
| Bất Động Sản | 351 | — |
| Cửa hàng quần áo | 344 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 321 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 320 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 306 | — |
| Cửa hàng điện tử | 298 | 25 years |
| Chỗ ở khác | 254 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 246 | — |
| Các nha sĩ | 215 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 215 | 32 years |
| Thẩm mỹ viện | 210 | — |
Thông tin về Ancona
| Khu vực | 19.7 km² |
| Dân số | 86.280 |
| Dân số nam | 42.031 (48.7%) |
| Dân số nữ | 44.249 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -4.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.1% |
| Độ tuổi trung bình | 42.1 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 43.3) |
| Mã Vùng | 71 |
| Các vùng lân cận | Collemarino, Pietralacroce, Isola, Loreto, Palombina Nuova |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.59420, 13.50337 |
| Mã Bưu Chính | 60021, 60024, 60026, 60030, 60038, More |
Bản đồ Ancona
Bản đồ tương tác
Dân số Ancona
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 90.028 | 89.273 | 86.359 | 84.640 | 86.280 |
| Mật độ dân số | 4.572,9 / km² | 4.534,5 / km² | 4.386,5 / km² | 4.299,2 / km² | 4.382,5 / km² |
Thay đổi dân số Ancona từ 2000 đến 2015
Giảm 2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ancona | -6% | -5.2% | -2% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Ancona
Tuổi trung vị: 42.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ancona | 42.1 yrs | 43.3 yrs | 40.9 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Ancona
Mật độ dân số: 4.383 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ancona | 86.280 | 19,7 km² | 4.383 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ancona
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ancona
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ancona
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ancona
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ancona
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ancona
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ancona | 573,927 tn | 6.65 tn | 29,151.8 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 573,927 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.65 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,151.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5.9) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/22/13 | 6:44 AM | 4.3 | 24.3 km | 7,900 m | 16km ENE of Sirolo, Italy | usgs.gov |
| 7/21/13 | 3:07 AM | 4.2 | 18.6 km | 10,000 m | 8km E of Sirolo, Italy | usgs.gov |
| 7/21/13 | 1:32 AM | 5.4 | 16.9 km | 8,400 m | 10km E of Numana, Italy | usgs.gov |
| 1/12/10 | 1:35 PM | 4.1 | 52 km | 24,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 1/12/10 | 8:25 AM | 4.1 | 52.9 km | 25,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 9/20/09 | 3:50 AM | 4.3 | 22.7 km | 37,700 m | central Italy | usgs.gov |
| 12/2/08 | 3:15 AM | 3.2 | 12.5 km | 10,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 11/9/08 | 9:30 AM | 3.1 | 47.6 km | 31,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 5/4/08 | 11:28 PM | 3.3 | 54.2 km | 3,700 m | central Italy | usgs.gov |
| 8/1/07 | 12:17 PM | 3.1 | 15.1 km | 3,300 m | central Italy | usgs.gov |
Ancona
Ancona là một thành phố và hải cảng ở vùng Marche, miền trung nước Ý, dân số năm 2005 là 101.909 người. Ancona nằm giáp biển Adriatic và là trung tâm của tỉnh Ancona và thủ phủ của vùng. Thành phố này nằm cách Roma 280 km về phía đông bắc.
Trang Wikipedia về Ancona
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
