Danh mục tại Anacapri
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Anacapri
Thông tin về Anacapri
| Khu vực | 0.6 km² |
| Dân số | 2.376 |
| Dân số nam | 1.166 (49.1%) |
| Dân số nữ | 1.210 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +40.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.5% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 42) |
| Các vùng lân cận | Poggioreale |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.55170, 14.21225 |
Bản đồ Anacapri
Bản đồ tương tác
Dân số Anacapri
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.695 | 1.977 | 2.131 | 2.472 | 2.376 | 2.240 | 2.081 |
| Mật độ dân số | 3.013,3 / km² | 3.514,7 / km² | 3.788,4 / km² | 4.394,7 / km² | 4.224 / km² | 3.982,2 / km² | 3.699,6 / km² |
Thay đổi dân số Anacapri từ 2000 đến 2020
Tăng 11.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Anacapri | +40.2% | +20.2% | +11.5% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Anacapri
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Anacapri | 41.1 yrs | 42 yrs | 40.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Anacapri
Mật độ dân số: 4.224 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Anacapri | 2.376 | 0,563 km² | 4.224 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Anacapri
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Anacapri
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Anacapri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Anacapri | 18,209 tn | 7.66 tn | 32,372 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,209 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.66 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 32,372 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Núi lửa | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/22/18 | 7:35 AM | 4 | 28.4 km | 386,040 m | 28km SW of Anacapri, Italy | usgs.gov |
| 11/1/17 | 11:12 PM | 4.1 | 74 km | 438,230 m | 55km SW of Forio, Italy | usgs.gov |
| 8/21/17 | 6:57 PM | 4.2 | 34.5 km | 2,650 m | 4km NNE of Casamicciola Terme, Italy | usgs.gov |
| 12/14/14 | 2:33 PM | 4.2 | 68.7 km | 299,600 m | 6km NW of Capaccio, Italy | usgs.gov |
| 1/22/14 | 10:44 PM | 4 | 76.6 km | 2,000 m | 3km NE of Capaccio, Italy | usgs.gov |
| 1/20/14 | 7:12 AM | 4.5 | 92.2 km | 11,100 m | 5km WNW of Cusano Mutri, Italy | usgs.gov |
| 12/29/13 | 5:08 PM | 5.1 | 92.9 km | 10,500 m | 5km NE of San Potito Sannitico, Italy | usgs.gov |
| 9/27/12 | 1:08 AM | 4.6 | 92.6 km | 6,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 7/12/12 | 9:23 PM | 4 | 52.2 km | 423,000 m | Tyrrhenian Sea | usgs.gov |
| 11/4/11 | 11:22 AM | 4.5 | 83.2 km | 326,600 m | Tyrrhenian Sea | usgs.gov |
Anacapri
Anacapri là một đô thị của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Napoli trong vùng Campania. Anacapri có diện tích 6,39 km2, dân số theo ước tính năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Ý là 6240 người. Đô thị Ancapri nằm ở độ cao 275 mét trên mực nước biển. Các đơn vị dân cư:..
Trang Wikipedia về Anacapri
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


