Danh mục tại Agrigento
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Agrigento
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 455 | 16 years |
| Mua sắm | 389 | — |
| Luật sư hợp pháp | 263 | — |
| Nhà hàng | 211 | — |
| Quản lí đoàn thể | 209 | — |
| Giường ngủ và bữa sáng | 185 | — |
| Hãng Du Lịch | 160 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 157 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 157 | — |
| Cửa hàng quần áo | 156 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 147 | — |
| Công đoàn | 115 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 114 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 112 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 112 | — |
| Giáo dục | 110 | — |
| Bất Động Sản | 102 | — |
Thông tin về Agrigento
| Khu vực | 4.3 km² |
| Dân số | 26.972 |
| Dân số nam | 13.230 (49.1%) |
| Dân số nữ | 13.742 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +37.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.3% |
| Độ tuổi trung bình | 40.1 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 41.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $23.257 (2022) |
| Mã Vùng | 922 |
| Các vùng lân cận | Contrada Fontanelle, Villaggio Mosè, Prati, Cannatello, Villaggio Peruzzo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.31065, 13.57661 |
| Mã Bưu Chính | 92021, 92022, 92023, 92025 |
Bản đồ Agrigento
Bản đồ tương tác
Dân số Agrigento
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.595 | 21.805 | 22.426 | 24.176 | 26.972 | 26.908 | 27.030 |
| Mật độ dân số | 4.610,6 / km² | 5.130,6 / km² | 5.276,7 / km² | 5.688,5 / km² | 6.346,4 / km² | 6.331,3 / km² | 6.360 / km² |
Thay đổi dân số Agrigento từ 2000 đến 2020
Tăng 20.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Agrigento | +37.6% | +23.7% | +20.3% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Agrigento
Tuổi trung vị: 40.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Agrigento | 40.1 yrs | 41.4 yrs | 38.5 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Agrigento
Mật độ dân số: 6.346 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Agrigento | 26.972 | 4,25 km² | 6.346 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Agrigento
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Agrigento
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Agrigento
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Agrigento
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $18.802 | $19.999 | $22.087 | $24.049 | $22.388 | $21.173 | $20.558 | $23.257 |
| Tổng GDP | $1 T | $1,1 T | $1,2 T | $1,3 T | $1,3 T | $1,3 T | $1,2 T | $1,4 T |
Phát thải CO2 của Agrigento
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Agrigento | 121,097 tn | 4.49 tn | 28,493.5 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 121,097 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 28,493.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/28/08 | 11:39 PM | 4.2 | 27.7 km | 34,700 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 10/12/08 | 11:53 PM | 3.3 | 27.8 km | 35,100 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 2/20/08 | 9:14 PM | 3.6 | 68.7 km | 33,900 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 2/20/08 | 4:40 PM | 3.2 | 63.8 km | 34,900 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 4/10/07 | 7:17 PM | 4 | 72.9 km | 21,600 m | central Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 2/19/07 | 1:57 PM | 3.2 | 90.2 km | 30,800 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 3/29/06 | 8:19 PM | 3.7 | 48.7 km | 5,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 2/5/06 | 9:16 PM | 3.4 | 28.7 km | 1,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 2/5/06 | 9:15 PM | 3.9 | 84.3 km | 10,000 m | central Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 2/5/06 | 6:34 PM | 3.2 | 91.5 km | 10,000 m | central Mediterranean Sea | usgs.gov |
Agrigento
Agrigento là thành phố, thủ phủ tỉnh Agrigento, vùng Sicilia, Ý. Thành phố nằm ở bờ biển phía nam vùng Sicilia.
Trang Wikipedia về Agrigento
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

