Danh mục tại Agrigento

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn rau quảĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn hải sảnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất dầu ô liuNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất nông nghiệpThợ làm đồ nội thấtThợ mộc gia dụngTrang trại hữu cơXưởng cơ khíXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 482

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Agrigento

Thông tin về Agrigento

Khu vực4.3 km²
Dân số26.972
Dân số nam13.230 (49.1%)
Dân số nữ13.742 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.3%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 41.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$23.257 (2022)
Mã Vùng922
Các vùng lân cậnContrada Fontanelle, Villaggio Mosè, Prati, Cannatello, Villaggio Peruzzo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ37.31065, 13.57661
Mã Bưu Chính92021920229202392025

Bản đồ Agrigento

Bản đồ tương tác

Dân số Agrigento

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số19.59521.80522.42624.17626.97226.90827.030
Mật độ dân số4.610,6 / km²5.130,6 / km²5.276,7 / km²5.688,5 / km²6.346,4 / km²6.331,3 / km²6.360 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Agrigento từ 2000 đến 2020

Tăng 20.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Agrigento+37.6%+23.7%+20.3%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Agrigento

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Agrigento40.1 yrs41.4 yrs38.5 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Agrigento

Mật độ dân số: 6.346 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Agrigento26.9724,25 km²6.346 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Agrigento

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Agrigento

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Agrigento

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Agrigento

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.802$19.999$22.087$24.049$22.388$21.173$20.558$23.257
Tổng GDP$1 T$1,1 T$1,2 T$1,3 T$1,3 T$1,3 T$1,2 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Agrigento

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Agrigento121,097 tn4.49 tn28,493.5 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Agrigento
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)121,097 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,493.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/28/0811:39 PM4.227.7 km34,700 mSicily, Italyusgs.gov
10/12/0811:53 PM3.327.8 km35,100 mSicily, Italyusgs.gov
2/20/089:14 PM3.668.7 km33,900 mSicily, Italyusgs.gov
2/20/084:40 PM3.263.8 km34,900 mSicily, Italyusgs.gov
4/10/077:17 PM472.9 km21,600 mcentral Mediterranean Seausgs.gov
2/19/071:57 PM3.290.2 km30,800 mSicily, Italyusgs.gov
3/29/068:19 PM3.748.7 km5,000 mSicily, Italyusgs.gov
2/5/069:16 PM3.428.7 km1,000 mSicily, Italyusgs.gov
2/5/069:15 PM3.984.3 km10,000 mcentral Mediterranean Seausgs.gov
2/5/066:34 PM3.291.5 km10,000 mcentral Mediterranean Seausgs.gov

Agrigento

Agrigento là thành phố, thủ phủ tỉnh Agrigento, vùng Sicilia, Ý. Thành phố nằm ở bờ biển phía nam vùng Sicilia.

Trang Wikipedia về Agrigento
Hình ảnh về Agrigento

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.