Thông tin về Vogar

Khu vực0.6 km²
Dân số1.180
Dân số nam623 (52.8%)
Dân số nữ557 (47.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+478.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+100.7%
Độ tuổi trung bình32.7 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 32.1)
Các vùng lân cậnLindir, Miðborg Reykjavíkur
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung bình Greenwich
Vĩ độ & Kinh độ63.98160, -22.38473
Mã Bưu Chính190

Bản đồ Vogar

Bản đồ tương tác

Dân số Vogar

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2044145881.1031.180
Mật độ dân số326,4 / km²662,4 / km²940,8 / km²1.764,8 / km²1.888 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vogar từ 2000 đến 2015

Tăng 87.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vogar+440.7%+166.4%+87.6%
Suðurnes+192.4%+89.6%+45.3%
Iceland+57.5%+32.5%+19%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vogar

Tuổi trung vị: 32.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vogar32.7 yrs32.1 yrs33.3 yrs
Suðurnes32.9 yrs33.1 yrs32.6 yrs
Iceland34.9 yrs35.5 yrs34.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vogar

Mật độ dân số: 1.888 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vogar1.1800,625 km²1.888 / km²
Suðurnes19.511881,6 km²22,1 / km²
Iceland305.309102.490,8 km²3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vogar

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vogar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vogar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Suðurnes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Suðurnes252,235 tn12.93 tn286.1 tons/km²
Iceland3,989,543 tn13.07 tn38.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Suðurnes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)252,235 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)286.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (8)
LandslideHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/30/182:56 AM4.370.2 km10,000 m19km NNE of Hveragerdi, Icelandusgs.gov
7/1/155:00 AM4.551.1 km10,000 m42km WSW of Grindavik, Icelandusgs.gov
7/1/154:59 AM4.539.3 km10,000 m28km SW of Sandgerdi, Icelandusgs.gov
7/1/152:25 AM4.534.9 km10,000 m26km SW of Sandgerdi, Icelandusgs.gov
7/1/152:23 AM4.441.9 km10,000 m26km W of Sandgerdi, Icelandusgs.gov
6/11/153:08 AM4.520.1 km10,480 m13km SW of Keflavik, Icelandusgs.gov
10/13/137:34 AM4.831.6 km10,000 m17km SW of Grindavik, Icelandusgs.gov
5/10/131:06 AM4.144.2 km10,000 m35km WSW of Grindavik, Icelandusgs.gov
5/9/137:20 PM4.642.8 km10,000 m33km WSW of Grindavik, Icelandusgs.gov
5/9/135:10 PM4.542.1 km10,000 m69km WSW of Grindavik, Icelandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.