Danh mục tại Hafnir
Thông tin về Hafnir
| Khu vực | 1.8 km² |
| Dân số | 120 |
| Dân số nam | 61 (51.2%) |
| Dân số nữ | 59 (48.8%) |
| Độ tuổi trung bình | 32.3 tuổi (Nam: 32, Nữ: 32.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung bình Greenwich |
| Vĩ độ & Kinh độ | 63.93319, -22.68212 |
Bản đồ Hafnir
Bản đồ tương tác
Dân số Hafnir
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 120 | 132 | 137 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 66,2 / km² | 72,8 / km² | 75,6 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridTuổi trung vị của Hafnir
Tuổi trung vị: 32.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hafnir | 32.3 yrs | 32.5 yrs | 32 yrs |
| Suðurnes | 32.9 yrs | 33.1 yrs | 32.6 yrs |
| Iceland | 34.9 yrs | 35.5 yrs | 34.4 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hafnir
Mật độ dân số: 66,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hafnir | 120 | 1,813 km² | 66,2 / km² |
| Suðurnes | 19.511 | 881,6 km² | 22,1 / km² |
| Iceland | 305.309 | 102.490,8 km² | 3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hafnir
Dân số ước tính từ 1975 đến 2030
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hafnir
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hafnir | 1,592 tn | 13.26 tn | 878.2 tons/km² |
| Suðurnes | 252,235 tn | 12.93 tn | 286.1 tons/km² |
| Iceland | 3,989,543 tn | 13.07 tn | 38.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hafnir
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,592 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 878.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (8) |
| Núi lửa | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/30/18 | 2:56 AM | 4.3 | 85.7 km | 10,000 m | 19km NNE of Hveragerdi, Iceland | usgs.gov |
| 7/1/15 | 5:00 AM | 4.5 | 36.3 km | 10,000 m | 42km WSW of Grindavik, Iceland | usgs.gov |
| 7/1/15 | 4:59 AM | 4.5 | 23.7 km | 10,000 m | 28km SW of Sandgerdi, Iceland | usgs.gov |
| 7/1/15 | 2:25 AM | 4.5 | 19.6 km | 10,000 m | 26km SW of Sandgerdi, Iceland | usgs.gov |
| 7/1/15 | 2:23 AM | 4.4 | 28.3 km | 10,000 m | 26km W of Sandgerdi, Iceland | usgs.gov |
| 6/11/15 | 3:08 AM | 4.5 | 4.5 km | 10,480 m | 13km SW of Keflavik, Iceland | usgs.gov |
| 10/13/13 | 7:34 AM | 4.8 | 23.2 km | 10,000 m | 17km SW of Grindavik, Iceland | usgs.gov |
| 5/10/13 | 1:06 AM | 4.1 | 29.4 km | 10,000 m | 35km WSW of Grindavik, Iceland | usgs.gov |
| 5/9/13 | 7:20 PM | 4.6 | 28.2 km | 10,000 m | 33km WSW of Grindavik, Iceland | usgs.gov |
| 5/9/13 | 5:10 PM | 4.5 | 27.2 km | 10,000 m | 69km WSW of Grindavik, Iceland | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

