Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sinjār

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Mua sắm12

Thông tin về Sinjār

Khu vực4935.8 km²
Dân số478.529
Dân số nam242.365 (50.6%)
Dân số nữ236.164 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+302.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+69.4%
Độ tuổi trung bình19 tuổi (Nam: 18.7, Nữ: 19.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn Ả Rập
Vĩ độ & Kinh độ36.32090, 41.87656
Mã Bưu Chính41015

Bản đồ Sinjār

Bản đồ tương tác

Dân số Sinjār

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số119.002205.662282.560424.182478.529
Mật độ dân số24,1 / km²41,7 / km²57,2 / km²85,9 / km²97 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sinjār từ 2000 đến 2015

Tăng 50.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sinjār+256.4%+106.3%+50.1%
Muḩāfaz̧at Nīnawá+286.3%+137.7%+66.3%
Iraq+211.5%+108.2%+54.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sinjār

Tuổi trung vị: 19 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sinjār19 yrs19.4 yrs18.7 yrs
Muḩāfaz̧at Nīnawá19 yrs19.4 yrs18.7 yrs
Iraq19 yrs19.4 yrs18.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sinjār

Mật độ dân số: 97 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sinjār478.5294.935,8 km²97 / km²
Muḩāfaz̧at Nīnawá3,6 million37.493,9 km²96,3 / km²
Iraq36,4 million437.126,8 km²83,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sinjār

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sinjār

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sinjār1,769,676 tn3.7 tn358.5 tons/km²
Muḩāfaz̧at Nīnawá13,340,813 tn3.7 tn355.8 tons/km²
Iraq134,886,662 tn3.71 tn308.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sinjār
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,769,676 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)358.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (7.1)
Động đấtTrung bình (4.1)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/25/082:08 AM4.482.8 km10,000 mSyriausgs.gov
5/29/059:41 PM4.385.1 km23,200 mTurkey-Syria-Iraq border regionusgs.gov
10/4/0312:13 AM4.471.2 km35,300 mIraqusgs.gov
9/16/996:48 AM4.262.4 km33,000 mIraqusgs.gov
1/14/963:17 PM3.553.1 km10,000 mSyria-Iraq border regionusgs.gov
4/9/892:54 AM4.646.1 km33,000 mIraqusgs.gov
8/23/848:26 PM4.698.1 km7,000 mIraqusgs.gov
1/7/837:25 AM4.881.2 km33,000 mSyria-Iraq border regionusgs.gov
11/17/743:25 AM3.982.1 km20,000 mIraqusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.