Danh mục tại Karbala
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Karbala
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 163 | 3.8 |
| Giáo dục | 130 | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 122 | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 91 | 3.9 |
| Nhà hàng | 51 | 3.9 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 43 | 4 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 31 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 28 | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 28 | 3.7 |
| Sức khoẻ và y tế | 26 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 24 | 3.9 |
| Giáo dục trung học | 23 | 4 |
| Tôn giáo | 22 | 4.4 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 17 | 4.3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 17 | 4.1 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 16 | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 3.9 |
| Bệnh viện | 15 | 4 |
| Quán cà phê | 14 | 3.8 |
Thông tin về Karbala
| Khu vực | 2185.8 km² |
| Dân số | 1.488.168 |
| Dân số nam | 753.745 (50.6%) |
| Dân số nữ | 734.423 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +350.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +88.8% |
| Độ tuổi trung bình | 19 tuổi (Nam: 18.7, Nữ: 19.4) |
| Mã Vùng | 32 |
| Các vùng lân cận | Al Hussain, Al Baladiya, Al Hur, Industrial District, Al Qadisyia |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Ả Rập |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.61603, 44.02488 |
| Mã Bưu Chính | 56001 |
Bản đồ Karbala
Bản đồ tương tác
Dân số Karbala
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 330.656 | 565.760 | 788.406 | 1.321.440 | 1.488.168 |
| Mật độ dân số | 151,3 / km² | 258,8 / km² | 360,7 / km² | 604,6 / km² | 680,8 / km² |
Thay đổi dân số Karbala từ 2000 đến 2015
Tăng 67.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Karbala | +299.6% | +133.6% | +67.6% |
| Muḩāfaz̧at Karbalā’ | +422.8% | +182.9% | +84.1% |
| Iraq | +211.5% | +108.2% | +54.4% |
Tuổi trung vị của Karbala
Tuổi trung vị: 19 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Karbala | 19 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
| Muḩāfaz̧at Karbalā’ | 19 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
| Iraq | 19 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
Mật độ dân số của Karbala
Mật độ dân số: 681 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Karbala | 1,5 million | 2.185,8 km² | 681 / km² |
| Muḩāfaz̧at Karbalā’ | 1,1 million | 4.988,5 km² | 229 / km² |
| Iraq | 36,4 million | 437.126,8 km² | 83,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Karbala
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Karbala
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Karbala
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Karbala
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Karbala
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Karbala
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Karbala | 5,502,922 tn | 3.7 tn | 2,517.6 tons/km² |
| Muḩāfaz̧at Karbalā’ | 4,232,683 tn | 3.7 tn | 848.5 tons/km² |
| Iraq | 134,886,662 tn | 3.71 tn | 308.6 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,502,922 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,517.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/20/90 | 5:55 AM | 4.6 | 17 km | 37,600 m | Iraq | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


