Danh mục tại Hīt
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà thờ Hồi giáoTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngGiáo dụcTrường tiểu họcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchStudio chụp ảnhThư việnThư viện công cộngVườn thảo mộcCửa hàng bán kẹoCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtVườn ươm và cung cấp vườnNghĩa trangPhòng khám y tếHiệu làm tócNơi tổ chức sự kiệnThợ cắt tócChung cưKhu liên hợp căn hộChợCửa hàng lưu niệmCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngNhà ma ámDịch vụ vận tải
Hiển thị 1-50 của 51
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hīt
Thông tin về Hīt
| Khu vực | 6915.9 km² |
| Dân số | 173.567 |
| Dân số nam | 87.910 (50.6%) |
| Dân số nữ | 85.657 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +245.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +78.0% |
| Độ tuổi trung bình | 19 tuổi (Nam: 18.7, Nữ: 19.4) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Ả Rập |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.63664, 42.82768 |
| Mã Bưu Chính | 31007 |
Bản đồ Hīt
Bản đồ tương tác
Dân số Hīt
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 50.201 | 70.647 | 97.494 | 153.779 | 173.567 |
| Mật độ dân số | 7,3 / km² | 10,2 / km² | 14,1 / km² | 22,2 / km² | 25,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Hīt từ 2000 đến 2015
Tăng 57.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hīt | +206.3% | +117.7% | +57.7% |
| Muḩāfaz̧at al Anbār | +228.6% | +112% | +54.7% |
| Iraq | +211.5% | +108.2% | +54.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Hīt
Tuổi trung vị: 19 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hīt | 19 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
| Muḩāfaz̧at al Anbār | 19.1 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
| Iraq | 19 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hīt
Mật độ dân số: 25,1 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hīt | 173.567 | 6.915,9 km² | 25,1 / km² |
| Muḩāfaz̧at al Anbār | 1,7 million | 136.426,6 km² | 12,3 / km² |
| Iraq | 36,4 million | 437.126,8 km² | 83,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hīt
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hīt
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hīt | 641,991 tn | 3.7 tn | 92.8 tons/km² |
| Muḩāfaz̧at al Anbār | 6,208,108 tn | 3.69 tn | 45.5 tons/km² |
| Iraq | 134,886,662 tn | 3.71 tn | 308.6 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hīt
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 641,991 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 92.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


