Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hīt

Thông tin về Hīt

Khu vực6915.9 km²
Dân số173.567
Dân số nam87.910 (50.6%)
Dân số nữ85.657 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+245.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+78.0%
Độ tuổi trung bình19 tuổi (Nam: 18.7, Nữ: 19.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn Ả Rập
Vĩ độ & Kinh độ33.63664, 42.82768
Mã Bưu Chính31007

Bản đồ Hīt

Bản đồ tương tác

Dân số Hīt

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số50.20170.64797.494153.779173.567
Mật độ dân số7,3 / km²10,2 / km²14,1 / km²22,2 / km²25,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hīt từ 2000 đến 2015

Tăng 57.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hīt+206.3%+117.7%+57.7%
Muḩāfaz̧at al Anbār+228.6%+112%+54.7%
Iraq+211.5%+108.2%+54.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hīt

Tuổi trung vị: 19 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hīt19 yrs19.4 yrs18.7 yrs
Muḩāfaz̧at al Anbār19.1 yrs19.4 yrs18.7 yrs
Iraq19 yrs19.4 yrs18.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hīt

Mật độ dân số: 25,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hīt173.5676.915,9 km²25,1 / km²
Muḩāfaz̧at al Anbār1,7 million136.426,6 km²12,3 / km²
Iraq36,4 million437.126,8 km²83,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hīt

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hīt

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hīt641,991 tn3.7 tn92.8 tons/km²
Muḩāfaz̧at al Anbār6,208,108 tn3.69 tn45.5 tons/km²
Iraq134,886,662 tn3.71 tn308.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hīt
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)641,991 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)92.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.