Danh mục tại Vāda
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng ắc quyCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXưởng sửa chữa máy kéoĐại lí bán sỉĐại lý máy kéoNhà cung cấp đá dămNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp ngành kim loạiNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị nhà máyNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy hóa chấtNhà máy thép không gỉNhà máy xay xát gạoNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thiết bị chiếu sángNuôi trồngSản xuất đồ nhựa, hoá chất, và các sản phẩm xăng dầuSản xuất nông nghiệpTrang trại gia cầmTrang trại hữu cơCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCông ty gaCông ty lọc nướcCơ quan đăng ký kinh doanhDịch vụ phân phốiĐiểm đến tôn giáoĐiện thờ
Hiển thị 1-50 của 207
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vāda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 184 |
| Ngôi đền Hindu | 165 |
| Mua sắm | 164 |
| Mua Sắm Khác | 156 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 125 |
| Du lịch và đi lại | 121 |
| Căn hộ | 92 |
| Chỗ ở khác | 87 |
| Nhà hàng | 81 |
| Không tiếp cận được | 77 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 76 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 72 |
| Cửa hàng điện tử | 67 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 63 |
Thông tin về Vāda
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 230.442 |
| Dân số nam | 115.197 (50.0%) |
| Dân số nữ | 115.245 (50.0%) |
| Độ tuổi trung bình | 27.1 tuổi (Nam: 27.1, Nữ: 27) |
| Các vùng lân cận | Nr.HP Petrol Pump |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 19.65347, 73.14811 |
| Mã Bưu Chính | 421303 |
Bản đồ Vāda
Bản đồ tương tác
Dân số Vāda
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 230.442 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 73.741,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Vāda từ 2000 đến 2000
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 |
|---|---|---|
| Vāda | — | — |
| Maharashtra | +62.4% | +19.1% |
| Ấn Độ | +69.6% | +21% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Vāda
Tuổi trung vị: 27.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Vāda | 27.1 yrs | 27 yrs | 27.1 yrs |
| Maharashtra | 27.2 yrs | 27.8 yrs | 26.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Vāda
Mật độ dân số: 73.741 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vāda | 230.442 | 3,125 km² | 73.741 / km² |
| Maharashtra | 120,6 million | 307.683,7 km² | 392 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Vāda
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vāda
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Vāda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vāda | 636,228 tn | 2.76 tn | 203,593 tons/km² |
| Maharashtra | 206,036,744 tn | 1.71 tn | 669.6 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vāda
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 636,228 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.76 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 203,593 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

