Danh mục tại Vellore

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại lý xe HyundaiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1245

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vellore

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm2,54630 years
Ngôi đền Hindu1,925
Nhà hàng1,471
Mua Sắm Khác1,304
Giáo dục1,10324 years
Cửa hàng điện tử1,081
Cửa hàng quần áo912
Quản lí đoàn thể867
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị841
Chỗ ở khác754
Tôn giáo716
Cửa hàng kim loạt675
Sửa chữa xe hơi665

Thông tin về Vellore

Khu vực71.3 km²
Dân số799.115
Dân số nam396.995 (49.7%)
Dân số nữ402.120 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+60.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.3%
Độ tuổi trung bình28.2 tuổi (Nam: 27.8, Nữ: 28.6)
Các vùng lân cậnSripuram, Thottapalayam, VIT University, Kosapet, Balaji Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ12.91840, 79.13255
Mã Bưu Chính632001632002632004632007632008More

Bản đồ Vellore

Bản đồ tương tác

Dân số Vellore

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số498.400672.292724.722753.249799.115
Mật độ dân số6.989 / km²9.427,4 / km²10.162,6 / km²10.562,7 / km²11.205,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vellore từ 2000 đến 2015

Tăng 3.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vellore+51.1%+12%+3.9%
Tamil Nadu+98.5%+44.5%+21.3%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vellore

Tuổi trung vị: 28.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vellore28.2 yrs28.6 yrs27.8 yrs
Tamil Nadu29.8 yrs30.1 yrs29.5 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vellore

Mật độ dân số: 11.206 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vellore799.11571,3 km²11.206 / km²
Tamil Nadu77,2 million129.941,8 km²594 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vellore

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vellore

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vellore

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vellore

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vellore

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vellore

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vellore1,550,271 tn1.94 tn21,739.1 tons/km²
Tamil Nadu137,005,612 tn1.77 tn1,054.4 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vellore
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,550,271 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,739.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Vellore

là một thành phố và khu đô thị của quận Vellore thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Vellore
Hình ảnh về Vellore

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.