Danh mục tại Udalguri
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Udalguri
Thông tin về Udalguri
| Khu vực | 522.1 km² |
| Dân số | 274.290 |
| Dân số nam | 139.158 (50.7%) |
| Dân số nữ | 135.132 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +74.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.0% |
| Độ tuổi trung bình | 24.5 tuổi (Nam: 24.7, Nữ: 24.4) |
| Mã Vùng | 3711 |
| Các vùng lân cận | Ram Janaki Chowk, Rampur, Purani Goraibari, OPPOSITE KENDRIYA VIDYALAYA |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.75367, 92.10215 |
| Mã Bưu Chính | 784509 |
Bản đồ Udalguri
Bản đồ tương tác
Dân số Udalguri
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 157.650 | 198.524 | 224.757 | 257.008 | 274.290 |
| Mật độ dân số | 302 / km² | 380,3 / km² | 430,5 / km² | 492,3 / km² | 525,4 / km² |
Thay đổi dân số Udalguri từ 2000 đến 2015
Tăng 14.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Udalguri | +63% | +29.5% | +14.3% |
| Assam | +110.1% | +49.1% | +23.4% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Udalguri
Tuổi trung vị: 24.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Udalguri | 24.5 yrs | 24.4 yrs | 24.7 yrs |
| Assam | 23.9 yrs | 23.8 yrs | 24 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Udalguri
Mật độ dân số: 525 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Udalguri | 274.290 | 522,1 km² | 525 / km² |
| Assam | 33,5 million | 78.481,8 km² | 427 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Udalguri
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Udalguri
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Udalguri
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Udalguri
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Udalguri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Udalguri | 361,476 tn | 1.32 tn | 692.4 tons/km² |
| Assam | 42,390,546 tn | 1.26 tn | 540.1 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 361,476 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.32 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 692.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (10) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (8) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/13/16 | 10:30 AM | 4.5 | 58.4 km | 53,710 m | 17km SSW of Marigaon, India | usgs.gov |
| 9/25/15 | 4:57 PM | 4.4 | 47.7 km | 48,820 m | 9km NE of Rangia, India | usgs.gov |
| 4/16/15 | 10:05 PM | 4.8 | 66.7 km | 35,000 m | 12km ESE of Rangapara, India | usgs.gov |
| 12/29/14 | 5:26 PM | 4 | 69.9 km | 45,020 m | 10km ENE of Hajo, India | usgs.gov |
| 12/4/14 | 11:53 PM | 4.6 | 53.6 km | 53,100 m | 8km NNW of Rangapara, India | usgs.gov |
| 6/14/14 | 5:24 AM | 4.3 | 43.3 km | 10,000 m | 14km WNW of Rangapara, India | usgs.gov |
| 2/23/14 | 5:04 PM | 4.4 | 53.1 km | 53,660 m | 23km NNW of Rangapara, India | usgs.gov |
| 9/9/13 | 11:58 AM | 4.5 | 50.2 km | 10,000 m | 12km SSW of Bomdila, India | usgs.gov |
| 8/21/13 | 8:41 AM | 4.2 | 43.9 km | 53,170 m | 7km SSE of Dhekiajuli, India | usgs.gov |
| 8/21/13 | 6:57 AM | 4.2 | 44.4 km | 54,400 m | 8km SSE of Dhekiajuli, India | usgs.gov |
Udalguri
là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực thị xã (town area committee) của quận Darrang thuộc bang Assam, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về UdalguriVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


