Danh mục tại Tilhar
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tilhar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 102 |
| Cửa hàng quần áo | 75 |
| Mua Sắm Khác | 75 |
| Cửa hàng điện tử | 74 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 45 |
| Giáo dục | 43 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 40 |
| Cửa hàng kim loạt | 37 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 26 |
Thông tin về Tilhar
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 32.335 |
| Dân số nam | 17.332 (53.6%) |
| Dân số nữ | 15.003 (46.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -29.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -66.7% |
| Độ tuổi trung bình | 20 tuổi (Nam: 20, Nữ: 20.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $2.665 (2022) |
| Mã Vùng | 5841 |
| Các vùng lân cận | Kaswa Tilhar, Dataganj, Nazarpur, Dabhaura, Vanvaripur |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 27.96282, 79.73827 |
Bản đồ Tilhar
Bản đồ tương tác
Dân số Tilhar
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 45.846 | 74.504 | 96.963 | 125.896 | 32.335 | 30.893 | 31.274 |
| Mật độ dân số | 14.670,7 / km² | 23.841,3 / km² | 31.028,2 / km² | 40.286,7 / km² | 10.347,2 / km² | 9.885,8 / km² | 10.007,7 / km² |
Thay đổi dân số Tilhar từ 2000 đến 2020
Giảm 66.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tilhar | -29.5% | -56.6% | -66.7% |
| Uttar Pradesh | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Tilhar
Tuổi trung vị: 20 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tilhar | 20 yrs | 20.1 yrs | 20 yrs |
| Uttar Pradesh | 21.4 yrs | 21.7 yrs | 21 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Tilhar
Mật độ dân số: 10.347 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tilhar | 32.335 | 3,125 km² | 10.347 / km² |
| Uttar Pradesh | 217,8 million | 240.777,3 km² | 905 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tilhar
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tilhar
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tilhar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tilhar
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $917 | $1.178 | $1.400 | $1.565 | $2.006 | $1.966 | $2.283 | $2.665 |
| Tổng GDP | $374,5 Tr | $537,5 Tr | $707,2 Tr | $866,1 Tr | $1,2 T | $1,3 T | $1,5 T | $1,8 T |
Phát thải CO2 của Tilhar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tilhar | 41,162 tn | 1.27 tn | 13,172 tons/km² |
| Uttar Pradesh | 259,048,938 tn | 1.19 tn | 1,075.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 41,162 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,172 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Tilhar
là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Shahjahanpur thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về TilharVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
