Danh mục tại Sīra

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngTrạm xăngBán buôn nông nghiệpCửa hàng bán gỗCửa hàng sắt thépCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý máy kéoMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp máy bơm nướcNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm sữaNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp xi măngNhà máy xay bộtNhà phân phối thépNhà sản xuất gạchNhà sản xuất kim loạiNhà xuất khẩu may mặcNuôi trồngSản xuất nông nghiệpThợ hànThợ xén lông cừuTrang trại bò sữaTrang trại gia cầmXưởng cưa
Hiển thị 1-50 của 250

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sīra

Thông tin về Sīra

Khu vực3.0 km²
Dân số27.276
Dân số nam13.820 (50.7%)
Dân số nữ13.456 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-49.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-69.1%
Độ tuổi trung bình29.7 tuổi (Nam: 29.1, Nữ: 30.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$9.918 (2022)
Các vùng lân cậnBanninagar, Rangappanapalya, Balaji Nagara, Jyoti Nagara, Sira Town, Keshav Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ13.74155, 76.90430
Mã Bưu Chính572113572115572135572137572139

Bản đồ Sīra

Bản đồ tương tác

Dân số Sīra

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số54.19297.35688.15772.41827.27625.24723.840
Mật độ dân số18.064 / km²32.452 / km²29.385,7 / km²24.139,3 / km²9.092 / km²8.415,7 / km²7.946,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sīra từ 2000 đến 2020

Giảm 69.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sīra-49.7%-72%-69.1%
Karnataka
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sīra

Tuổi trung vị: 29.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sīra29.7 yrs30.3 yrs29.1 yrs
Karnataka27.3 yrs27.7 yrs26.9 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sīra

Mật độ dân số: 9.092 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sīra27.2763 km²9.092 / km²
Karnataka65,4 million191.736,8 km²341 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sīra

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sīra

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sīra

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sīra

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sīra

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.503$1.557$2.080$2.733$3.934$4.613$8.190$9.918
Tổng GDP$380,8 Tr$426,3 Tr$599,9 Tr$804,4 Tr$1,2 T$1,4 T$2,5 T$3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sīra

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sīra43,428 tn1.59 tn14,476 tons/km²
Karnataka96,165,493 tn1.47 tn501.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sīra
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)43,428 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,476 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.