Danh mục tại Sāgar

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp hạt giốngThợ kim hoànCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường phổ thôngĐịa điểm tổ chức lễ cướiMakeup ArtistSân vận động và đấu trườngStudio chụp ảnhBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt gàHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng chayNhà hàng gia đìnhNhà hàng món mặnNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà Phê
Hiển thị 1-50 của 109

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sāgar

Thông tin về Sāgar

Khu vực6.2 km²
Dân số27.309
Dân số nam13.537 (49.6%)
Dân số nữ13.772 (50.4%)
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-71.1%
Độ tuổi trung bình28.8 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 29.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$13.436 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ14.16498, 75.02901

Bản đồ Sāgar

Bản đồ tương tác

Dân số Sāgar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số099.14294.62472.82227.30925.95724.767
Mật độ dân số0 / km²16.022,9 / km²15.292,8 / km²11.769,2 / km²4.413,6 / km²4.195,1 / km²4.002,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sāgar từ 2000 đến 2020

Giảm 71.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sāgar-72.5%-71.1%
Karnataka
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sāgar

Tuổi trung vị: 28.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sāgar28.8 yrs29.1 yrs28.5 yrs
Karnataka27.3 yrs27.7 yrs26.9 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sāgar

Mật độ dân số: 4.414 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sāgar27.3096,2 km²4.414 / km²
Karnataka65,4 million191.736,8 km²341 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sāgar

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sāgar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sāgar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.613$1.925$2.923$3.551$4.533$7.937$10.575$13.436
Tổng GDP$23,8 Tr$30,9 Tr$52,2 Tr$68,2 Tr$91,9 Tr$173,1 Tr$233,5 Tr$303,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sāgar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sāgar44,295 tn1.62 tn7,158.8 tons/km²
Karnataka96,165,493 tn1.47 tn501.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sāgar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,295 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,158.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.