Danh mục tại Sulya
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sulya
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng Ấn Độ | 8 |
| Giáo dục | 5 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 5 |
| Các nha sĩ | 5 |
| Bất Động Sản | 5 |
Thông tin về Sulya
| Khu vực | 8.4 km² |
| Dân số | 79.983 |
| Dân số nam | 39.723 (49.7%) |
| Dân số nữ | 40.260 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +16.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.6% |
| Độ tuổi trung bình | 29.3 tuổi (Nam: 28.9, Nữ: 29.6) |
| Mã Vùng | 8257 |
| Các vùng lân cận | Kurunjibhag |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 12.56100, 75.38741 |
Bản đồ Sulya
Bản đồ tương tác
Dân số Sulya
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 68.420 | 86.000 | 86.605 | 74.995 | 79.983 |
| Mật độ dân số | 8.109 / km² | 10.192,6 / km² | 10.264,3 / km² | 8.888,3 / km² | 9.479,5 / km² |
Thay đổi dân số Sulya từ 2000 đến 2015
Giảm 13.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sulya | +9.6% | -12.8% | -13.4% |
| Karnataka | +93% | +43.6% | +21.3% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Sulya
Tuổi trung vị: 29.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sulya | 29.3 yrs | 29.6 yrs | 28.9 yrs |
| Karnataka | 27.3 yrs | 27.7 yrs | 26.9 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Sulya
Mật độ dân số: 9.480 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sulya | 79.983 | 8,4 km² | 9.480 / km² |
| Karnataka | 65,4 million | 191.736,8 km² | 341 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sulya
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sulya
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sulya
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sulya
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sulya | 178,973 tn | 2.24 tn | 21,211.6 tons/km² |
| Karnataka | 96,165,493 tn | 1.47 tn | 501.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 178,973 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.24 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 21,211.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Sulya
là một thị xã panchayat của quận Dakshina Kannada thuộc bang Karnataka, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Sulya
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

