Danh mục tại Srinagar

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại lý xe HyundaiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe RenaultĐại lý xe SuzukiĐại lý xe tay ga điệnĐại lý xe ToyotaDịch vụ cân bánhDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninh ô tôHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thể
Hiển thị 1-50 của 1284

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Srinagar

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm1,92019 years
Cửa hàng quần áo1,564
Hãng Du Lịch1,29622 years
Nhà thờ Hồi giáo1,235
Giáo dục1,10246 years
Căn hộ1,058
Mua Sắm Khác1,047
Du lịch và đi lại1,02328 years
Khách sạn và nhà nghỉ97553 years
Chỗ ở khác93757 years
Tôn giáo935
Cửa hàng điện tử86917 years
Nhà hàng847
Cửa hàng kim loạt824

Thông tin về Srinagar

Khu vực132.0 km²
Dân số1.077.159
Dân số nam566.446 (52.6%)
Dân số nữ510.713 (47.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+146.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.4%
Độ tuổi trung bình26.5 tuổi (Nam: 26.7, Nữ: 26.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$13.083 (2022)
Các vùng lân cậnKarapura, Rainawari, Rajbagh, Karan Nagar, Lal Chowk, Regal Chowk
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ34.08565, 74.80555
Mã Bưu Chính190001190002190003190004190005More

Bản đồ Srinagar

Bản đồ tương tác

Dân số Srinagar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số437.687617.133726.086873.5641.077.1591.139.0421.209.176
Mật độ dân số3.315,8 / km²4.675,3 / km²5.500,7 / km²6.617,9 / km²8.160,3 / km²8.629,1 / km²9.160,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Srinagar từ 2000 đến 2020

Tăng 48.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Srinagar+146.1%+74.5%+48.4%
Jammu và Kashmir
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Srinagar

Tuổi trung vị: 26.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Srinagar26.5 yrs26.4 yrs26.7 yrs
Jammu và Kashmir23.4 yrs23.3 yrs23.5 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Srinagar

Mật độ dân số: 8.160 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Srinagar1,1 million132 km²8.160 / km²
Jammu và Kashmir13,7 million105.261,9 km²130 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Srinagar

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Srinagar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Srinagar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Srinagar

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Srinagar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Srinagar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Srinagar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.185$4.470$6.157$8.881$9.358$10.719$11.282$13.083
Tổng GDP$701,9 Tr$882,2 Tr$1,4 T$2,4 T$2,9 T$3,7 T$4,2 T$5,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Srinagar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Srinagar1,717,980 tn1.59 tn13,015 tons/km²
Jammu và Kashmir18,484,229 tn1.35 tn175.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Srinagar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,717,980 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,015 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/21/187:37 PM4.280.6 km43,840 m24km SSE of Athmuqam, Pakistanusgs.gov
7/21/189:19 AM4.570.8 km40,060 m23km N of Uri, Indiausgs.gov
12/25/1711:51 PM4.290.7 km10,000 m25km NW of Uri, Indiausgs.gov
9/23/1712:14 AM4.624.1 km35,000 m4km WSW of Sumbal, Indiausgs.gov
12/17/165:25 PM4.592.3 km36,070 m8km NNE of Bagh, Pakistanusgs.gov
10/4/162:19 PM4.390.2 km35,000 m45km SE of Pahalgam, Indiausgs.gov
7/9/153:30 AM4.292.8 km63,070 m23km NE of Athmuqam, Pakistanusgs.gov
9/22/148:49 PM4.784.9 km26,730 m25km NNW of Uri, Indiausgs.gov
8/2/126:00 PM4.171.1 km10,000 meastern Kashmirusgs.gov
1/4/124:31 PM4.251.8 km22,800 msouthwestern Kashmirusgs.gov

Srinagar

(tiếng Urdu: سرینگر; tiếng Kashmir: سِرېنَگَر सिरीनगर), là thủ phủ mùa hè của bang Jammu và Kashmir ở Ấn Độ, và tọa lạc trong thung lũng Kashmir. Thành phố nằm bên cả hai bờ của sông Jhelum, một nhánh của sông Indus. Thành phố này nổi tiếng vì có nhiều hồ v..

Trang Wikipedia về Srinagar
Hình ảnh về Srinagar

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.