Danh mục tại Sorab
Bãi đậu xe và nhà để xeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNgôi đền HinduNhà thờNhà thờ Hồi giáoTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệGiáo dụcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoNhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcThẩm mỹ việnCăn hộCửa hàng bán đồ cũMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sorab
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 10 | 3.5 |
Thông tin về Sorab
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 11 |
| Dân số nam | 6 (50.4%) |
| Dân số nữ | 5 (49.6%) |
| Độ tuổi trung bình | 28.8 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 29.1) |
| Mã Vùng | 8184 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.38144, 75.09183 |
Bản đồ Sorab
Bản đồ tương tác
Dân số Sorab
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 11 | 11 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 3,6 / km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Sorab từ 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sorab | — | — | — |
| Karnataka | +93% | +43.6% | +21.3% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Sorab
Tuổi trung vị: 28.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sorab | 28.8 yrs | 29.1 yrs | 28.5 yrs |
| Karnataka | 27.3 yrs | 27.7 yrs | 26.9 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Sorab
Mật độ dân số: 3,6 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sorab | 11 | 3,063 km² | 3,6 / km² |
| Karnataka | 65,4 million | 191.736,8 km² | 341 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sorab
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Sorab
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sorab | 17 tn | 1.58 tn | 5.7 tons/km² |
| Karnataka | 96,165,493 tn | 1.47 tn | 501.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sorab
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.