Danh mục tại Silchar

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa xe tay gaTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn nông nghiệpChung hóa bán buônCông ty dược phẩmCông ty nước khoángCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng đồ phẫu thuật
Hiển thị 1-50 của 660

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Silchar

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua Sắm Khác1,030
Mua sắm803
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc513
Cửa hàng kim loạt465
Cửa hàng quần áo445
Cửa hàng điện tử417
Giáo dục37643 years
Nhà hàng369
Căn hộ349
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị330

Thông tin về Silchar

Khu vực19.9 km²
Dân số356.901
Dân số nam182.248 (51.1%)
Dân số nữ174.653 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+178.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.1%
Độ tuổi trung bình24.1 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 24)
GDP bình quân đầu người (PPP)$5.330 (2022)
Mã Vùng3842
Các vùng lân cậnTarapur, Kanakpur, Nazirpatty, Tarapur, Ambicapatty, Meherpur, Birbal Bazar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ24.82733, 92.79787
Mã Bưu Chính788001788004788005788008788012More

Bản đồ Silchar

Bản đồ tương tác

Dân số Silchar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số128.088216.152266.135318.971356.901352.221354.437
Mật độ dân số6.444,7 / km²10.875,6 / km²13.390,4 / km²16.048,9 / km²17.957,3 / km²17.721,8 / km²17.833,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Silchar từ 2000 đến 2020

Tăng 34.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Silchar+178.6%+65.1%+34.1%
Assam
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Silchar

Tuổi trung vị: 24.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Silchar24.1 yrs24 yrs24.2 yrs
Assam23.9 yrs23.8 yrs24 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Silchar

Mật độ dân số: 17.957 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Silchar356.90119,9 km²17.957 / km²
Assam33,5 million78.481,8 km²427 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Silchar

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Silchar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Silchar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Silchar

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Silchar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Silchar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Silchar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.566$1.510$2.445$2.618$2.622$3.837$4.738$5.330
Tổng GDP$576,8 Tr$610,1 Tr$1,1 T$1,2 T$1,3 T$2 T$2,4 T$2,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Silchar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Silchar514,912 tn1.44 tn25,907.5 tons/km²
Assam42,390,546 tn1.26 tn540.1 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Silchar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)514,912 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,907.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)
Sạt lởCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/25/1912:41 PM4.691.4 km56,650 m16km W of Churachandpur, Indiausgs.gov
3/15/182:26 AM4.589.9 km55,550 m14km NW of Churachandpur, Indiausgs.gov
8/8/1712:35 AM4.294.9 km62,840 m12km WSW of Churachandpur, Indiausgs.gov
7/21/1712:23 AM4.494 km38,770 m21km S of Dharmanagar, Indiausgs.gov
3/21/173:40 PM4.465.7 km34,670 m52km WNW of Haflong, Indiausgs.gov
11/15/162:10 AM4.651.5 km32,420 m24km S of Karimganj, Indiausgs.gov
1/6/1610:25 AM4.361.3 km58,150 m40km ENE of Lakhipur, Indiausgs.gov
1/3/1611:05 PM6.786.2 km55,000 m30km W of Imphal, Indiausgs.gov
10/29/1510:15 PM4.838.8 km36,310 m11km W of Hailakandi, Indiausgs.gov
10/28/1511:54 PM4.380.6 km38,490 m11km NW of Darlawn, Indiausgs.gov

Silchar

là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Cachar thuộc bang Assam, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Silchar
Hình ảnh về Silchar

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.