Danh mục tại Seoni
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Seoni
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 162 | 3.8 |
| Giáo dục | 32 | 4 |
| Chỗ ở khác | 30 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 29 | 3.9 |
| Tôn giáo | 24 | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 21 | 3.9 |
| Ngân hàng | 20 | 3.8 |
| Nhà hàng | 19 | 3.7 |
| Cửa hàng điện tử | 17 | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 16 | 4.6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 15 | 3.6 |
| Ngôi đền Hindu | 13 | 4.3 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 13 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 12 | 3.9 |
| Bệnh viện | 11 | 4 |
| Lắp đặt điện | 10 | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 9 | 4.4 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 8 | 3.5 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 8 | 4.3 |
Thông tin về Seoni
| Khu vực | 5.3 km² |
| Dân số | 231.566 |
| Dân số nam | 118.439 (51.1%) |
| Dân số nữ | 113.127 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +75.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.4% |
| Độ tuổi trung bình | 24.5 tuổi (Nam: 24.3, Nữ: 24.8) |
| Các vùng lân cận | Bhagat Singh Ward, PWD Colony, Barapatthar, Qazi Mohalla, Barapatthar, Adhunik Colony |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.08503, 79.55037 |
| Mã Bưu Chính | 480661, 480664, 480667, 480771, 480880, More |
Bản đồ Seoni
Bản đồ tương tác
Dân số Seoni
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 132.121 | 173.472 | 195.650 | 218.656 | 231.566 |
| Mật độ dân số | 25.165,9 / km² | 33.042,3 / km² | 37.266,7 / km² | 41.648,8 / km² | 44.107,8 / km² |
Thay đổi dân số Seoni từ 2000 đến 2015
Tăng 11.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Seoni | +65.5% | +26% | +11.8% |
| Madhya Pradesh | +134% | +59.7% | +28.6% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Seoni
Tuổi trung vị: 24.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Seoni | 24.5 yrs | 24.8 yrs | 24.3 yrs |
| Madhya Pradesh | 23.4 yrs | 23.7 yrs | 23.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Seoni
Mật độ dân số: 44.108 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Seoni | 231.566 | 5,3 km² | 44.108 / km² |
| Madhya Pradesh | 79,1 million | 308.149,6 km² | 257 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Seoni
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Seoni
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Seoni
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Seoni
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Seoni
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Seoni
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Seoni | 305,345 tn | 1.32 tn | 58,160.9 tons/km² |
| Madhya Pradesh | 98,758,435 tn | 1.25 tn | 320.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 305,345 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.32 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 58,160.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/18/87 | 4:59 PM | 4.9 | 41.7 km | 33,000 m | Madhya Pradesh, India | usgs.gov |
Seoni
là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Shimla thuộc bang Himachal Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về SeoniVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


