Danh mục tại Satna

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa máy kéoBán buôn nông nghiệpChợ bán buôn rau củChợ vật liệu xây dựngCông ty nước khoángCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗ
Hiển thị 1-50 của 742

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Satna

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm1,670
Giáo dục1,13116 years
Ngôi đền Hindu1,051
Mua Sắm Khác914
Cửa hàng điện tử81817 years
Cửa hàng kim loạt608
Cửa hàng quần áo586
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị572
Nhà hàng526
Quản lí đoàn thể524
Căn hộ462
Du lịch và đi lại436

Thông tin về Satna

Khu vực7.3 km²
Dân số178.038
Dân số nam93.547 (52.5%)
Dân số nữ84.491 (47.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+104.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.9%
Độ tuổi trung bình22.9 tuổi (Nam: 22.6, Nữ: 23.2)
Mã Vùng7672
Các vùng lân cậnGanpat Marg, Nazirabad, Pushpraj Colony, Jeevan Jyoti Colony, Bharhut Nagar, Railway Colony, Shakti Vihar, Jeevan Jyoti Colony
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ24.57726, 80.82719
Mã Bưu Chính485001485005485111485112485113More

Bản đồ Satna

Bản đồ tương tác

Dân số Satna

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số87.002143.897146.006168.148178.038
Mật độ dân số12.000,3 / km²19.847,9 / km²20.138,8 / km²23.192,8 / km²24.557 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Satna từ 2000 đến 2015

Tăng 15.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Satna+93.3%+16.9%+15.2%
Madhya Pradesh+134%+59.7%+28.6%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Satna

Tuổi trung vị: 22.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Satna22.9 yrs23.2 yrs22.6 yrs
Madhya Pradesh23.4 yrs23.7 yrs23.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Satna

Mật độ dân số: 24.557 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Satna178.0387,3 km²24.557 / km²
Madhya Pradesh79,1 million308.149,6 km²257 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Satna

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Satna

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Satna

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Satna

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Satna

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Satna248,646 tn1.4 tn34,296 tons/km²
Madhya Pradesh98,758,435 tn1.25 tn320.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Satna
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)248,646 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)34,296 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Satna

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Satna thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Satna

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.