Danh mục tại Sarenga
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sarenga
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 178 |
| Ngôi đền Hindu | 177 |
| Giáo dục | 130 |
| Mua Sắm Khác | 124 |
| Sân chơi | 71 |
| Cửa hàng điện tử | 65 |
| Tôn giáo | 63 |
| Các tổ chức thành viên khác | 52 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 50 |
| Du lịch và đi lại | 49 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 39 |
Thông tin về Sarenga
| Khu vực | 198.1 km² |
| Dân số | 114.763 |
| Dân số nam | 58.238 (50.7%) |
| Dân số nữ | 56.525 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +82.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.4% |
| Độ tuổi trung bình | 27.6 tuổi (Nam: 27.3, Nữ: 28) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $5.211 (2022) |
| Các vùng lân cận | Gargaria |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.76193, 87.02124 |
| Mã Bưu Chính | 722150 |
Bản đồ Sarenga
Bản đồ tương tác
Dân số Sarenga
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 62.944 | 83.733 | 96.892 | 112.347 | 114.763 | 117.090 | 119.232 |
| Mật độ dân số | 317,8 / km² | 422,8 / km² | 489,2 / km² | 567,2 / km² | 579,4 / km² | 591,2 / km² | 602 / km² |
Thay đổi dân số Sarenga từ 2000 đến 2020
Tăng 18.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sarenga | +82.3% | +37.1% | +18.4% |
| Tây Bengal | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Sarenga
Tuổi trung vị: 27.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sarenga | 27.6 yrs | 28 yrs | 27.3 yrs |
| Tây Bengal | 26.9 yrs | 26.8 yrs | 27 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Sarenga
Mật độ dân số: 579 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sarenga | 114.763 | 198,1 km² | 579 / km² |
| Tây Bengal | 97 million | 85.313,5 km² | 1.137 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sarenga
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sarenga
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.475 | $1.582 | $2.106 | $2.760 | $3.296 | $3.218 | $4.350 | $5.211 |
| Tổng GDP | $56,5 Tr | $69,4 Tr | $104,6 Tr | $150,4 Tr | $192,5 Tr | $199,1 Tr | $279,7 Tr | $337,6 Tr |
Phát thải CO2 của Sarenga
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sarenga | 155,085 tn | 1.35 tn | 783 tons/km² |
| Tây Bengal | 140,075,161 tn | 1.44 tn | 1,641.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 155,085 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 783 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/28/19 | 9:25 PM | 4.1 | 64.1 km | 10,000 m | 18km ENE of Kenda, India | usgs.gov |
| 5/26/19 | 5:09 AM | 4.7 | 51.6 km | 10,000 m | 18km WSW of Bankura, India | usgs.gov |
| 8/28/18 | 1:03 PM | 4.5 | 79.7 km | 10,000 m | 8km ENE of Ghatal, India | usgs.gov |
| 2/6/08 | 6:09 AM | 4.3 | 74.9 km | 10,000 m | West Bengal, India | usgs.gov |
| 10/20/03 | 12:39 AM | 4.3 | 85 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
| 5/16/93 | 9:05 AM | 4.6 | 37.8 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
Sarenga
là một thị trấn thống kê (census town) của quận Haora thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về SarengaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

