Danh mục tại Renigunta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Renigunta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 53 |
| Nhà hàng | 40 |
| Mua sắm | 37 |
| Giáo dục | 27 |
| Quản lí đoàn thể | 19 |
| Không tiếp cận được | 18 |
| Du lịch và đi lại | 17 |
| Trạm xăng | 15 |
| Bất Động Sản | 15 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 15 |
Thông tin về Renigunta
| Khu vực | 10.6 km² |
| Dân số | 44.661 |
| Dân số nam | 22.519 (50.4%) |
| Dân số nữ | 22.142 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +45.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.7% |
| Độ tuổi trung bình | 28.8 tuổi (Nam: 28.4, Nữ: 29.1) |
| Các vùng lân cận | Gowri Nagar, Gowri Nagar, SV Auto Nagar, SV Auto Nagar, Rayalaseema Region, Jyothi Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.63682, 79.50390 |
| Mã Bưu Chính | 517506, 517520 |
Bản đồ Renigunta
Bản đồ tương tác
Dân số Renigunta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 30.654 | 40.382 | 38.588 | 42.721 | 44.661 |
| Mật độ dân số | 2.885,1 / km² | 3.800,7 / km² | 3.631,8 / km² | 4.020,8 / km² | 4.203,4 / km² |
Thay đổi dân số Renigunta từ 2000 đến 2015
Tăng 10.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Renigunta | +39.4% | +5.8% | +10.7% |
| Andhra Pradesh | +60.1% | +25.6% | +11.4% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Renigunta
Tuổi trung vị: 28.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Renigunta | 28.8 yrs | 29.1 yrs | 28.4 yrs |
| Andhra Pradesh | 28.1 yrs | 28.5 yrs | 27.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Renigunta
Mật độ dân số: 4.203 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Renigunta | 44.661 | 10,6 km² | 4.203 / km² |
| Andhra Pradesh | 52 million | 160.197,6 km² | 325 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Renigunta
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Renigunta
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Renigunta
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Renigunta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Renigunta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Renigunta | 76,605 tn | 1.72 tn | 7,209.8 tons/km² |
| Andhra Pradesh | 85,497,653 tn | 1.64 tn | 533.7 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 76,605 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.72 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,209.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Renigunta
là một thị trấn thống kê (census town) của quận Chittoor thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Renigunta
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


