Danh mục tại Ranikhet
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ranikhet
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 209 |
| Giáo dục | 152 |
| Mua sắm | 145 |
| Chỗ ở khác | 128 |
| Nhà hàng | 113 |
| Mua Sắm Khác | 82 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 72 |
| Du lịch và đi lại | 61 |
| Tôn giáo | 49 |
| Cửa hàng quần áo | 47 |
| Cửa hàng điện tử | 46 |
Thông tin về Ranikhet
| Khu vực | 3.0 km² |
| Dân số | 1.558 |
| Dân số nam | 774 (49.7%) |
| Dân số nữ | 784 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +136.8% |
| Độ tuổi trung bình | 25 tuổi (Nam: 23.3, Nữ: 26.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $6.303 (2022) |
| Mã Vùng | 5966 |
| Các vùng lân cận | Airari, Raneth, Khari Bazar, Pandey Kota, Khaniya |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.64082, 79.43229 |
| Mã Bưu Chính | 244711, 263645, 263646, 263651, 263659, More |
Bản đồ Ranikhet
Bản đồ tương tác
Dân số Ranikhet
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 658 | 0 | 0 | 0 | 1.558 | 1.723 | 1.879 |
| Mật độ dân số | 219,3 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 519,3 / km² | 574,3 / km² | 626,3 / km² |
Tuổi trung vị của Ranikhet
Tuổi trung vị: 25 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ranikhet | 25 yrs | 26.8 yrs | 23.3 yrs |
| Uttarakhand | 24 yrs | 24.7 yrs | 23.3 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Ranikhet
Mật độ dân số: 519 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ranikhet | 1.558 | 3 km² | 519 / km² |
| Uttarakhand | 11,1 million | 53.694,7 km² | 207 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ranikhet
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ranikhet
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ranikhet
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ranikhet
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ranikhet
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ranikhet
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ranikhet
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.170 | $1.583 | $1.765 | $2.106 | $4.270 | $5.712 | $5.710 | $6.303 |
| Tổng GDP | $24,1 Tr | $37 Tr | $44,9 Tr | $55,4 Tr | $114,2 Tr | $156,2 Tr | $164,2 Tr | $184,8 Tr |
Phát thải CO2 của Ranikhet
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ranikhet | 2,449 tn | 1.57 tn | 816.3 tons/km² |
| Uttarakhand | 18,382,127 tn | 1.66 tn | 342.3 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,449 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 816.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/29/15 | 9:27 AM | 4.6 | 99.1 km | 35,000 m | 22km NW of Darchula, Nepal | usgs.gov |
| 7/18/15 | 11:48 PM | 4.4 | 93.4 km | 10,000 m | 24km NE of Rudraprayag, India | usgs.gov |
| 4/1/15 | 9:23 PM | 4.9 | 79.2 km | 10,000 m | 10km SSE of Pipalkoti, India | usgs.gov |
| 8/24/14 | 8:29 AM | 4.4 | 67.3 km | 10,000 m | 27km NE of Bageshwar, India | usgs.gov |
| 7/10/10 | 3:16 AM | 4.6 | 51 km | 13,100 m | Uttaranchal, India | usgs.gov |
| 7/6/10 | 7:08 PM | 5 | 95.9 km | 32,800 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 7/4/10 | 2:35 AM | 4.7 | 94.2 km | 11,600 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 6/22/10 | 11:14 PM | 5.2 | 99.7 km | 16,300 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 5/1/10 | 10:36 PM | 4.5 | 76.6 km | 35,500 m | western Xizang-India border region | usgs.gov |
| 2/22/10 | 5:23 PM | 4.6 | 75.1 km | 10,000 m | western Xizang-India border region | usgs.gov |
Ranikhet
Ranikhet là một thị xã quân sự (cantonment) của quận Almora thuộc bang Uttaranchal, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Ranikhet
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


