Danh mục tại Rameswaram

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngChế biến cáCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNhà bán buôn hải sảnNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp sản phẩm sữaNuôi trồngThợ hànCửa hàng bán váyCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCông ty lọc nướcCông ty năng lượng mặt trờiCơ sở tôn giáoĐền GurudwaraĐiểm đến tôn giáoĐiện thờLinh mụcNgôi đền HinduNhà chiêm tinh và spiritualistsNhà tắm công cộngNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà văn hóa thônTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngTu sĩ Ấn Độ giáo
Hiển thị 1-50 của 199

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rameswaram

Thông tin về Rameswaram

Khu vực2.1 km²
Dân số50.003
Dân số nam25.370 (50.7%)
Dân số nữ24.633 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+54.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.3%
Độ tuổi trung bình28.7 tuổi (Nam: 28.6, Nữ: 28.8)
Các vùng lân cậnV. O. C. Nagar, Vannar Street, Ramanathapuram, Sudukattanpatti, Kobbarithota Colony
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ9.28850, 79.31271
Mã Bưu Chính623521623526623529

Bản đồ Rameswaram

Bản đồ tương tác

Dân số Rameswaram

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số32.28942.12245.34147.87650.003
Mật độ dân số15.655,3 / km²20.422,8 / km²21.983,5 / km²23.212,6 / km²24.243,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rameswaram từ 2000 đến 2015

Tăng 5.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rameswaram+48.3%+13.7%+5.6%
Tamil Nadu+98.5%+44.5%+21.3%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rameswaram

Tuổi trung vị: 28.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rameswaram28.7 yrs28.8 yrs28.6 yrs
Tamil Nadu29.8 yrs30.1 yrs29.5 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rameswaram

Mật độ dân số: 24.244 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rameswaram50.0032,063 km²24.244 / km²
Tamil Nadu77,2 million129.941,8 km²594 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rameswaram

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rameswaram

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rameswaram

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rameswaram

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rameswaram

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tamil Nadu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tamil Nadu137,005,612 tn1.77 tn1,054.4 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tamil Nadu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)137,005,612 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,054.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Rameswaram

Rameswaram là một thị trấn thống kê (census town) của quận Cuddapah thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Rameswaram
Hình ảnh về Rameswaram

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.