Danh mục tại Ramanagara

Bãi rửa xe ô tôChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnNhà bán sỉ ắc quySửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn nông nghiệpCửa hàng bán gỗCửa hàng đồ phẫu thuậtCửa hàng sắt thépCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn trái câyĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý máy kéoĐại lý phế liệu kim loạiHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp đá dămNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp gia vịNhà cung cấp hệ thống nước nóng năng lượng mặt trờiNhà cung cấp máy bơm nướcNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp quần áo
Hiển thị 1-50 của 402

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ramanagara

Thông tin về Ramanagara

Khu vực11.7 km²
Dân số102.504
Dân số nam52.459 (51.2%)
Dân số nữ50.045 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+6.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.8%
Độ tuổi trung bình29.1 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 29.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$12.262 (2022)
Các vùng lân cậnIjoor, Agrahar, Vijaya Nagar, Moti Nagar, Agrahar, Rayaradoddi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ12.72031, 77.28176
Mã Bưu Chính562109562128562159571511

Bản đồ Ramanagara

Bản đồ tương tác

Dân số Ramanagara

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số96.093151.578124.652100.414102.50498.55597.740
Mật độ dân số8.221,9 / km²12.969,2 / km²10.665,4 / km²8.591,6 / km²8.770,4 / km²8.432,5 / km²8.362,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ramanagara từ 2000 đến 2020

Giảm 17.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ramanagara+6.7%-32.4%-17.8%
Karnataka
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ramanagara

Tuổi trung vị: 29.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ramanagara29.1 yrs29.7 yrs28.5 yrs
Karnataka27.3 yrs27.7 yrs26.9 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ramanagara

Mật độ dân số: 8.770 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ramanagara102.50411,7 km²8.770 / km²
Karnataka65,4 million191.736,8 km²341 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ramanagara

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ramanagara

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ramanagara

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ramanagara

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ramanagara

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ramanagara

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ramanagara

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.634$1.941$2.344$2.965$3.663$5.896$10.144$12.262
Tổng GDP$168,7 Tr$246,7 Tr$339,4 Tr$408,4 Tr$469,6 Tr$726,8 Tr$1,2 T$1,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ramanagara

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ramanagara163,779 tn1.6 tn14,013.2 tons/km²
Karnataka96,165,493 tn1.47 tn501.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ramanagara
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)163,779 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,013.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Ramanagara

là một thị xã và là nơi đặt hội đồng thành phố của quận Bangalore Rural thuộc bang Karnataka, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Ramanagara
Hình ảnh về Ramanagara

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.