Danh mục tại Puttūr

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế ô tôNhà bán sỉ ắc quySửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa xe tay gaTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn nông nghiệpChợ bán buôn rau củCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng sắt thépCửa hàng thực phẩm bán buônCửa hàng vật tư ngành hànCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn giày dépĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn rau quảĐại lý bán buôn trái câyĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý phế liệu kim loại
Hiển thị 1-50 của 558

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Puttūr

Thông tin về Puttūr

Khu vực8.4 km²
Dân số44.883
Dân số nam22.315 (49.7%)
Dân số nữ22.568 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-60.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-65.7%
Độ tuổi trung bình29.3 tuổi (Nam: 28.9, Nữ: 29.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$14.419 (2022)
Mã Vùng8251
Các vùng lân cậnBolwar, Darbe, Nehru Nagar, Kallare, Ramarao Colony
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ12.75975, 75.20169
Mã Bưu Chính574201574202574203574210574220More

Bản đồ Puttūr

Bản đồ tương tác

Dân số Puttūr

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số112.916144.123131.037111.66344.88339.66838.250
Mật độ dân số13.382,6 / km²17.081,2 / km²15.530,3 / km²13.234,1 / km²5.319,5 / km²4.701,4 / km²4.533,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Puttūr từ 2000 đến 2020

Giảm 65.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Puttūr-60.3%-68.9%-65.7%
Karnataka
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Puttūr

Tuổi trung vị: 29.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Puttūr29.3 yrs29.6 yrs28.9 yrs
Karnataka27.3 yrs27.7 yrs26.9 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Puttūr

Mật độ dân số: 5.320 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Puttūr44.8838,4 km²5.320 / km²
Karnataka65,4 million191.736,8 km²341 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Puttūr

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Puttūr

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Puttūr

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Puttūr

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Puttūr

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Puttūr

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Puttūr

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.490$2.393$2.482$2.453$5.030$10.756$12.312$14.419
Tổng GDP$620,8 Tr$650,9 Tr$722,8 Tr$743,1 Tr$1,6 T$3,4 T$3,9 T$4,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Puttūr

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Puttūr103,039 tn2.3 tn12,212 tons/km²
Karnataka96,165,493 tn1.47 tn501.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Puttūr
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)103,039 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,212 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.