Danh mục tại Ponneri

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng ắc quyCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôNhà bán sỉ ắc quySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngChợ bán buôn rau củCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng sắt thépCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý máy kéoĐại lý phế liệu kim loạiNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm sữaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy xay bộtNhà máy xay xát gạoNhà phân phối thépNhà sản xuất gạchNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépNhà sản xuất thực phẩmNhà xuất khẩu dệt mayNuôi trồngSản xuất nông nghiệpThợ hànTrang trại gia cầmTrang trại nuôi cáXưởng máyCửa hàng bán váyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áo
Hiển thị 1-50 của 297

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ponneri

Thông tin về Ponneri

Khu vực3.1 km²
Dân số26.311
Dân số nam13.172 (50.1%)
Dân số nữ13.139 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+235.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.7%
Độ tuổi trung bình29.2 tuổi (Nam: 29.2, Nữ: 29.1)
Mã Vùng4119
Các vùng lân cậnNGO Nagar Extension, T.V Puram, Mookambigai Nagar, M.G.R Nagar, NGO Nagar Extension, Chinnakavanam
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ13.33868, 80.19487
Mã Bưu Chính600057601203601205

Bản đồ Ponneri

Bản đồ tương tác

Dân số Ponneri

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.84913.43519.67624.97026.311
Mật độ dân số2.511,7 / km²4.299,2 / km²6.296,3 / km²7.990,4 / km²8.419,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ponneri từ 2000 đến 2015

Tăng 26.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ponneri+218.1%+85.9%+26.9%
Tamil Nadu+98.5%+44.5%+21.3%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ponneri

Tuổi trung vị: 29.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ponneri29.2 yrs29.1 yrs29.2 yrs
Tamil Nadu29.8 yrs30.1 yrs29.5 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ponneri

Mật độ dân số: 8.420 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ponneri26.3113,125 km²8.420 / km²
Tamil Nadu77,2 million129.941,8 km²594 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ponneri

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ponneri

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ponneri

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ponneri

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ponneri

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ponneri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ponneri62,370 tn2.37 tn19,958.5 tons/km²
Tamil Nadu137,005,612 tn1.77 tn1,054.4 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ponneri
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)62,370 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,958.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Ponneri

là một thị xã của quận Thiruvallur thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Ponneri

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.