Danh mục tại Perungudi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Perungudi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 47 | 4 |
| Nhà hàng Ấn Độ | 30 | — |
| Bất Động Sản | 26 | — |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 20 | 4.2 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 10 | — |
| Mua sắm | 10 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | — |
| Nước Và Đồ Uống Đóng Chai | 8 | — |
| Cửa hàng điện tử | 8 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | — |
| Nhà hàng Trung Quốc | 6 | — |
| Cửa hàng quần áo | 6 | — |
| Quán cà phê | 6 | — |
| Chỗ ở khác | 6 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 5 | — |
Thông tin về Perungudi
| Khu vực | 7.1 km² |
| Dân số | 101.447 |
| Dân số nam | 51.077 (50.3%) |
| Dân số nữ | 50.370 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +174.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +30.1% |
| Độ tuổi trung bình | 30.1 tuổi (Nam: 30.2, Nữ: 30) |
| Các vùng lân cận | Thiruvanmiyur East, Karappakam, Chandrasekhar Avenue, Thoraipakkam, Muttukkaranchavadi, Thoraipakkam, Perungudi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 12.96095, 80.24094 |
| Mã Bưu Chính | 600096 |
Bản đồ Perungudi
Bản đồ tương tác
Dân số Perungudi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 36.973 | 55.720 | 78.006 | 96.598 | 101.447 |
| Mật độ dân số | 5.235,1 / km² | 7.889,6 / km² | 11.045,1 / km² | 13.677,6 / km² | 14.364,2 / km² |
Thay đổi dân số Perungudi từ 2000 đến 2015
Tăng 23.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Perungudi | +161.3% | +73.4% | +23.8% |
| Tamil Nadu | +98.5% | +44.5% | +21.3% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Perungudi
Tuổi trung vị: 30.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Perungudi | 30.1 yrs | 30 yrs | 30.2 yrs |
| Tamil Nadu | 29.8 yrs | 30.1 yrs | 29.5 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Perungudi
Mật độ dân số: 14.364 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Perungudi | 101.447 | 7,1 km² | 14.364 / km² |
| Tamil Nadu | 77,2 million | 129.941,8 km² | 594 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Perungudi
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Perungudi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Perungudi
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Perungudi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Perungudi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Perungudi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Perungudi | 164,200 tn | 1.62 tn | 23,249.6 tons/km² |
| Tamil Nadu | 137,005,612 tn | 1.77 tn | 1,054.4 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 164,200 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,249.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Perungudi
là một thị xã của quận Kancheepuram thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Perungudi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


