Danh mục tại Perungudi

Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyNhà cung cấp sản phẩm nhựaCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNgôi đền HinduCông ty phần mềmCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửDịch vụ máy tínhCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị điệnDự án nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐào tạo tin họcGiáo dụcNhà tư vấn giáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcCửa hàng kemCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ giao sữaHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng BiryaniNhà hàng chayNhà hàng món nướngNhà hàng Nam ẤnNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêThịtThợ mayAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnPhòng khám y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTrung tâm thương mạiTư vấn nguồn nhân lựcChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởCửa hàng bán nước quả épCửa hàng tổng hợpCửa hàng tràHiệu thuốcMua sắmTrung tâm mua sắmChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáKý túc xá sinh viênNhà trọ cho phụ nữ đi làmKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Perungudi

Thông tin về Perungudi

Khu vực7.1 km²
Dân số101.447
Dân số nam51.077 (50.3%)
Dân số nữ50.370 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+174.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.1%
Độ tuổi trung bình30.1 tuổi (Nam: 30.2, Nữ: 30)
Các vùng lân cậnThiruvanmiyur East, Karappakam, Chandrasekhar Avenue, Thoraipakkam, Muttukkaranchavadi, Thoraipakkam, Perungudi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ12.96095, 80.24094
Mã Bưu Chính600096

Bản đồ Perungudi

Bản đồ tương tác

Dân số Perungudi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số36.97355.72078.00696.598101.447
Mật độ dân số5.235,1 / km²7.889,6 / km²11.045,1 / km²13.677,6 / km²14.364,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Perungudi từ 2000 đến 2015

Tăng 23.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Perungudi+161.3%+73.4%+23.8%
Tamil Nadu+98.5%+44.5%+21.3%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Perungudi

Tuổi trung vị: 30.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Perungudi30.1 yrs30 yrs30.2 yrs
Tamil Nadu29.8 yrs30.1 yrs29.5 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Perungudi

Mật độ dân số: 14.364 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Perungudi101.4477,1 km²14.364 / km²
Tamil Nadu77,2 million129.941,8 km²594 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Perungudi

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Perungudi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Perungudi

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Perungudi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Perungudi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Perungudi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Perungudi164,200 tn1.62 tn23,249.6 tons/km²
Tamil Nadu137,005,612 tn1.77 tn1,054.4 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Perungudi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)164,200 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)23,249.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Perungudi

là một thị xã của quận Kancheepuram thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Perungudi
Hình ảnh về Perungudi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.