Danh mục tại Nilamel
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nilamel
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 44 |
| Nhà hàng | 25 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 21 |
| Cửa hàng quần áo | 19 |
| Bệnh viện | 16 |
| Giáo dục | 16 |
| Sửa chữa xe hơi | 14 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 13 |
| Cửa hàng điện tử | 12 |
| Cửa hàng kim loạt | 10 |
| Căn hộ | 10 |
Thông tin về Nilamel
| Khu vực | 26.1 km² |
| Dân số | 31.021 |
| Dân số nam | 14.430 (46.5%) |
| Dân số nữ | 16.591 (53.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +99.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.9% |
| Độ tuổi trung bình | 33.5 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 34.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $9.903 (2022) |
| Các vùng lân cận | Vaidyasala Mukku, Kollam, Murukkumon, Sbi Building |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 8.81667, 76.88333 |
| Mã Bưu Chính | 691535, 691536 |
Bản đồ Nilamel
Bản đồ tương tác
Dân số Nilamel
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.547 | 27.773 | 36.046 | 36.667 | 31.021 | 29.865 | 29.507 |
| Mật độ dân số | 596,5 / km² | 1.065,6 / km² | 1.383,1 / km² | 1.406,9 / km² | 1.190,3 / km² | 1.145,9 / km² | 1.132,2 / km² |
Thay đổi dân số Nilamel từ 2000 đến 2020
Giảm 13.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nilamel | +99.5% | +11.7% | -13.9% |
| Kerala | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Nilamel
Tuổi trung vị: 33.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nilamel | 33.5 yrs | 34.4 yrs | 32.4 yrs |
| Kerala | 32 yrs | 33 yrs | 30.9 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Nilamel
Mật độ dân số: 1.190 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nilamel | 31.021 | 26,1 km² | 1.190 / km² |
| Kerala | 33,8 million | 38.821,4 km² | 872 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nilamel
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nilamel
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nilamel
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nilamel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nilamel
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.359 | $2.966 | $3.250 | $4.354 | $5.359 | $8.473 | $9.249 | $9.903 |
| Tổng GDP | $281,2 Tr | $258,9 Tr | $291,2 Tr | $396,5 Tr | $486,5 Tr | $759,7 Tr | $811,6 Tr | $857,3 Tr |
Phát thải CO2 của Nilamel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nilamel | 60,955 tn | 1.96 tn | 2,338.8 tons/km² |
| Kerala | 62,962,414 tn | 1.86 tn | 1,621.8 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 60,955 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,338.8 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


