Danh mục tại Narayanavanam
Trạm xăngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoNhà cung cấp xi măngNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiBưu điệnNgôi đền HinduNhà thờNhà văn hóa thônTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàGiáo dụcNgười giúp việc gia đìnhTrường cao đẳngTrường tiểu họcTrường tiểu họcĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ giao sữaHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaNgân hàngBệnh việnChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởCửa hàng bán nước quả épCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmSân chơiChỗ nghỉCông ty thuê xe buýtDịch vụ vận tảiHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được
Thông tin về Narayanavanam
| Khu vực | 146.3 km² |
| Dân số | 57.933 |
| Dân số nam | 29.008 (50.1%) |
| Dân số nữ | 28.925 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +62.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.1% |
| Độ tuổi trung bình | 28.8 tuổi (Nam: 28.4, Nữ: 29.1) |
| Mã Vùng | 8506 |
| Các vùng lân cận | B.C Colony |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.42565, 79.58881 |
| Mã Bưu Chính | 517581 |
Bản đồ Narayanavanam
Bản đồ tương tác
Dân số Narayanavanam
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 35.700 | 47.031 | 50.354 | 55.333 | 57.933 |
| Mật độ dân số | 244 / km² | 321,4 / km² | 344,2 / km² | 378,2 / km² | 396 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Narayanavanam từ 2000 đến 2015
Tăng 9.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Narayanavanam | +55% | +17.7% | +9.9% |
| Andhra Pradesh | +60.1% | +25.6% | +11.4% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Narayanavanam
Tuổi trung vị: 28.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Narayanavanam | 28.8 yrs | 29.1 yrs | 28.4 yrs |
| Andhra Pradesh | 28.1 yrs | 28.5 yrs | 27.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Narayanavanam
Mật độ dân số: 396 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Narayanavanam | 57.933 | 146,3 km² | 396 / km² |
| Andhra Pradesh | 52 million | 160.197,6 km² | 325 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Narayanavanam
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Narayanavanam
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Narayanavanam | 89,878 tn | 1.55 tn | 614.3 tons/km² |
| Andhra Pradesh | 85,497,653 tn | 1.64 tn | 533.7 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Narayanavanam
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 89,878 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 614.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Narayanavanam
là một thị trấn thống kê (census town) của quận Chittoor thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về NarayanavanamVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


