Danh mục tại Mysore
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mysore
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 6,568 | 35 years | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 1,109 | — | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 993 | — | 4.1 |
| Nhà hàng | 944 | — | 4 |
| Giáo dục | 874 | — | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 697 | — | 3.7 |
| Sức khoẻ và y tế | 681 | — | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 651 | — | 3.9 |
| Cửa hàng điện tử | 628 | 29 years | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 623 | — | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 581 | — | 4.1 |
| Tôn giáo | 578 | — | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 415 | — | 4 |
| Bất Động Sản | 381 | — | 3.9 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 377 | — | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 361 | — | 4 |
| Bệnh viện | 360 | — | 3.9 |
| Ngân hàng | 350 | — | 3.9 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 350 | — | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 338 | — | 3.9 |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 330 | — | 4 |
| Giáo dục trung học | 308 | — | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 302 | 46 years | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 300 | — | 4 |
| Quán cà phê | 294 | — | 4.1 |
Thông tin về Mysore
| Khu vực | 174.8 km² |
| Dân số | 1.476.329 |
| Dân số nam | 743.005 (50.3%) |
| Dân số nữ | 733.324 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +93.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.1% |
| Độ tuổi trung bình | 28.6 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 28.8) |
| Mã Vùng | 821 |
| Các vùng lân cận | Subbarayanakere, Lashkar Mohalla, Mandi Mohalla, Devaraja Mohalla, Kuvempu Nagara, Agrahara |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 12.29791, 76.63925 |
| Mã Bưu Chính | 570001, 570002, 570004, 570005, 570006, More |
Bản đồ Mysore
Bản đồ tương tác
Dân số Mysore
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 761.988 | 1.059.460 | 1.218.945 | 1.397.157 | 1.476.329 |
| Mật độ dân số | 4.360,4 / km² | 6.062,7 / km² | 6.975,4 / km² | 7.995,2 / km² | 8.448,2 / km² |
Thay đổi dân số Mysore từ 2000 đến 2015
Tăng 14.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mysore | +83.4% | +31.9% | +14.6% |
| Karnataka | +93% | +43.6% | +21.3% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Mysore
Tuổi trung vị: 28.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mysore | 28.6 yrs | 28.8 yrs | 28.5 yrs |
| Karnataka | 27.3 yrs | 27.7 yrs | 26.9 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Mysore
Mật độ dân số: 8.448 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mysore | 1,5 million | 174,8 km² | 8.448 / km² |
| Karnataka | 65,4 million | 191.736,8 km² | 341 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mysore
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mysore
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mysore
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mysore
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mysore
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mysore
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mysore | 2,816,505 tn | 1.91 tn | 16,117.3 tons/km² |
| Karnataka | 96,165,493 tn | 1.47 tn | 501.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,816,505 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.91 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,117.3 tons/km² |
Mysore
là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Mysore thuộc bang Karnataka, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Mysore
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

