Danh mục tại Mysore

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ghế ngồiĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại lý xe HyundaiĐại lý xe KiaĐại lý xe máy điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe RenaultĐại lý xe SkodaĐại lý xe SuzukiĐại lý xe tay ga điệnĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầu
Hiển thị 1-50 của 1839

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mysore

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm6,43526 years
Mua Sắm Khác3,39434 years
Nhà hàng3,375
Cửa hàng quần áo2,559
Giáo dục2,52125 years
Cửa hàng điện tử2,40919 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2,358
Ngôi đền Hindu2,267
Quản lí đoàn thể2,16620 years
Chỗ ở khác1,715
Bất Động Sản1,519

Thông tin về Mysore

Khu vực174.8 km²
Dân số1.297.637
Dân số nam653.073 (50.3%)
Dân số nữ644.564 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+70.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.5%
Độ tuổi trung bình28.6 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 28.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$11.503 (2022)
Mã Vùng821
Các vùng lân cậnSubbarayanakere, Lashkar Mohalla, Mandi Mohalla, Devaraja Mohalla, Kuvempu Nagara, Agrahara
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ12.29791, 76.63925
Mã Bưu Chính570001570002570004570005570006More

Bản đồ Mysore

Bản đồ tương tác

Dân số Mysore

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số761.9881.059.4601.218.9451.397.1571.297.6371.309.3561.326.955
Mật độ dân số4.360,4 / km²6.062,7 / km²6.975,4 / km²7.995,2 / km²7.425,7 / km²7.492,7 / km²7.593,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mysore từ 2000 đến 2020

Tăng 6.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mysore+70.3%+22.5%+6.5%
Karnataka
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mysore

Tuổi trung vị: 28.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mysore28.6 yrs28.8 yrs28.5 yrs
Karnataka27.3 yrs27.7 yrs26.9 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mysore

Mật độ dân số: 7.426 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mysore1,3 million174,8 km²7.426 / km²
Karnataka65,4 million191.736,8 km²341 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mysore

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mysore

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mysore

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mysore

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mysore

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mysore

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.835$2.049$2.977$3.368$3.967$6.570$9.251$11.503
Tổng GDP$1,5 T$1,8 T$2,6 T$3,3 T$3,7 T$6,1 T$8,3 T$11,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mysore

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mysore2,475,601 tn1.91 tn14,166.5 tons/km²
Karnataka96,165,493 tn1.47 tn501.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mysore
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,475,601 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,166.5 tons/km²

Mysore

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Mysore thuộc bang Karnataka, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Mysore
Hình ảnh về Mysore

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.