Danh mục tại Munger

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnNhà bán sỉ ắc quySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa xe tay gaTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngTrạm xăngBán buôn nông nghiệpChợ bán buôn rau củCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng sắt thépCửa hàng thực phẩm bán buônCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn mỹ phẩmĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn trái câyĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý máy kéoDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ sửa chữa máy mócMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNgười nhân giống chóNhà bán buôn đồ nội thấtNhà bán buôn thiết bị điện
Hiển thị 1-50 của 555

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Munger

Thông tin về Munger

Khu vực7.3 km²
Dân số225.996
Dân số nam120.435 (53.3%)
Dân số nữ105.561 (46.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+189.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.0%
Độ tuổi trung bình21.6 tuổi (Nam: 21.3, Nữ: 22)
GDP bình quân đầu người (PPP)$2.269 (2022)
Mã Vùng6344
Các vùng lân cậnShah Family, Dilawer Pur, Munger Fort, Shankarpur, Shastri Nagar,, Dilawer Pur
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ25.37459, 86.47455
Mã Bưu Chính811201811202811211811213811214More

Bản đồ Munger

Bản đồ tương tác

Dân số Munger

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số78.207121.604152.653185.405225.996236.948250.918
Mật độ dân số10.695 / km²16.629,6 / km²20.875,6 / km²25.354,5 / km²30.905,4 / km²32.403,1 / km²34.313,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Munger từ 2000 đến 2020

Tăng 48% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Munger+189%+85.8%+48%
Bihar
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Munger

Tuổi trung vị: 21.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Munger21.6 yrs22 yrs21.3 yrs
Bihar20.4 yrs20.8 yrs20.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Munger

Mật độ dân số: 30.905 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Munger225.9967,3 km²30.905 / km²
Bihar115,8 million94.107,8 km²1.230 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Munger

Dân số ước tính từ 600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Munger

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Munger

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Munger

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Munger

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$573$624$849$1.068$1.477$1.871$1.985$2.269
Tổng GDP$126,8 Tr$156 Tr$236,6 Tr$327,7 Tr$492,9 Tr$667,8 Tr$752,1 Tr$879,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Munger

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Munger316,972 tn1.4 tn43,346.6 tons/km²
Bihar132,083,798 tn1.14 tn1,403.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Munger
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)316,972 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)43,346.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Munger

là một thành phố và khu đô thị của quận Munger thuộc bang Bihar, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Munger

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.