Danh mục tại Mungaoli

Phụ Tùng XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtNgôi đền HinduNhà thờNhà thờ Hồi giáoTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục trung họcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcNhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhPho mát, sữa và trứngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngThị trường nông dânCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácSửa chữa máy tính và đồ dùng gia đìnhThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác phòng thí nghiệm y tếSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng sở thíchMua sắmMua Sắm KhácNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngSân chơiChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửa

Thông tin về Mungaoli

Khu vực1093.4 km²
Dân số388.622
Dân số nam204.934 (52.7%)
Dân số nữ183.688 (47.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+191.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.1%
Độ tuổi trung bình22 tuổi (Nam: 21.9, Nữ: 22.1)
Mã Vùng7548
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ24.40837, 78.09588
Mã Bưu Chính473440473443473444473445

Bản đồ Mungaoli

Bản đồ tương tác

Dân số Mungaoli

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số133.356219.065291.985363.932388.622
Mật độ dân số122 / km²200,4 / km²267 / km²332,9 / km²355,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mungaoli từ 2000 đến 2015

Tăng 24.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mungaoli+172.9%+66.1%+24.6%
Madhya Pradesh+134%+59.7%+28.6%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mungaoli

Tuổi trung vị: 22 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mungaoli22 yrs22.1 yrs21.9 yrs
Madhya Pradesh23.4 yrs23.7 yrs23.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mungaoli

Mật độ dân số: 355 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mungaoli388.6221.093,4 km²355 / km²
Madhya Pradesh79,1 million308.149,6 km²257 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mungaoli

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mungaoli

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mungaoli465,515 tn1.2 tn425.8 tons/km²
Madhya Pradesh98,758,435 tn1.25 tn320.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mungaoli
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)465,515 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)425.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Mungaoli

là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Guna thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Mungaoli

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.