Danh mục tại Memari
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Memari
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 943 |
| Mua sắm | 879 |
| Giáo dục | 596 |
| Cửa hàng điện tử | 392 |
| Mua Sắm Khác | 384 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 336 |
| Cửa hàng quần áo | 310 |
| Căn hộ | 303 |
| Du lịch và đi lại | 295 |
| Cửa hàng kim loạt | 258 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 252 |
| Các tổ chức thành viên khác | 246 |
Thông tin về Memari
| Khu vực | 5.9 km² |
| Dân số | 50.499 |
| Dân số nam | 25.711 (50.9%) |
| Dân số nữ | 24.788 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +203.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +103.7% |
| Độ tuổi trung bình | 27.9 tuổi (Nam: 27.9, Nữ: 27.8) |
| Các vùng lân cận | Burdwan, Hooghly, Near Krishti |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.17647, 88.09749 |
| Mã Bưu Chính | 713146, 713151, 713154, 713166, 713401, More |
Bản đồ Memari
Bản đồ tương tác
Dân số Memari
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.663 | 22.740 | 24.793 | 26.328 | 50.499 | 50.050 | 49.660 |
| Mật độ dân số | 2.836,3 / km² | 3.870,6 / km² | 4.220,1 / km² | 4.481,4 / km² | 8.595,6 / km² | 8.519,1 / km² | 8.452,8 / km² |
Thay đổi dân số Memari từ 2000 đến 2020
Tăng 103.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Memari | +203.1% | +122.1% | +103.7% |
| Tây Bengal | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Memari
Tuổi trung vị: 27.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Memari | 27.9 yrs | 27.8 yrs | 27.9 yrs |
| Tây Bengal | 26.9 yrs | 26.8 yrs | 27 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Memari
Mật độ dân số: 8.596 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Memari | 50.499 | 5,9 km² | 8.596 / km² |
| Tây Bengal | 97 million | 85.313,5 km² | 1.137 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Memari
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Memari
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Memari
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Memari | 86,680 tn | 1.72 tn | 14,754.1 tons/km² |
| Tây Bengal | 140,075,161 tn | 1.44 tn | 1,641.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 86,680 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.72 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,754.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/28/18 | 1:03 PM | 4.5 | 62 km | 10,000 m | 8km ENE of Ghatal, India | usgs.gov |
| 8/6/13 | 6:36 PM | 4.5 | 42.8 km | 35,880 m | 7km NNE of Shantipur, India | usgs.gov |
| 1/5/09 | 7:04 AM | 4.2 | 65 km | 35,000 m | India-Bangladesh border region | usgs.gov |
| 11/8/08 | 4:51 PM | 4.2 | 91 km | 10,000 m | West Bengal, India | usgs.gov |
| 9/24/96 | 3:28 AM | 4.6 | 53.2 km | 36,400 m | India-Bangladesh border region | usgs.gov |
| 9/28/94 | 4:46 PM | 4.6 | 49.3 km | 33,000 m | India-Bangladesh border region | usgs.gov |
Memari
là một thành phố và khu đô thị của quận Barddhaman thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về MemariVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


