Danh mục tại Medchal
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máySửa chữa xe hơiĐại lí bán sỉNhà cung cấp sản phẩm sữaNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiCửa hàng điện thoại di độngNgôi đền HinduCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàĐại học và Cao đẳngGiáo dụcCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNhà hàngNhà hàng chayNhà hàng thức ăn nhanhPho mát, sữa và trứngQuán cà phêThợ mayAtm củaNgân hàngTổ chức tài chínhHiệu làm tócThẩm mỹ việnCửa hàng in ấnVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmChung cưKhu phức hợp nhà ởCửa hàng bán nước quả épCửa hàng bán thuốcCửa hàng đồ trẻ emCửa hàng tổng hợpCửa hàng tràHiệu thuốcMua sắmDịch vụ vận tảiHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà khoTaxiKhông tiếp cận được
Thông tin về Medchal
| Khu vực | 126.4 km² |
| Dân số | 74.765 |
| Dân số nam | 38.049 (50.9%) |
| Dân số nữ | 36.716 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +305.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.2% |
| Độ tuổi trung bình | 26.5 tuổi (Nam: 26.6, Nữ: 26.4) |
| Mã Vùng | 8418 |
| Các vùng lân cận | Medchal |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 17.62972, 78.48139 |
Bản đồ Medchal
Bản đồ tương tác
Dân số Medchal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.446 | 44.899 | 59.265 | 70.410 | 74.765 |
| Mật độ dân số | 145,9 / km² | 355,1 / km² | 468,7 / km² | 556,9 / km² | 591,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Medchal từ 2000 đến 2015
Tăng 18.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Medchal | +281.7% | +56.8% | +18.8% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Medchal
Tuổi trung vị: 26.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Medchal | 26.5 yrs | 26.4 yrs | 26.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Medchal
Mật độ dân số: 591 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Medchal | 74.765 | 126,4 km² | 591 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Medchal
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Medchal
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Medchal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Medchal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Medchal | 176,281 tn | 2.36 tn | 1,394.2 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Medchal
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 176,281 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,394.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

