Danh mục tại Maunath Bhanjan

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ thay dầuLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa xe tay gaTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa máy kéoAluminium SupplierBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChế biến cáChợ bán buôn quần áoChợ bán buôn rau củChợ vật liệu xây dựngCối xay nướcCông ty dược phẩmCông ty nước khoángCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng đồ phẫu thuậtCửa hàng máy phát điệnCửa hàng sắt thépCửa hàng thực phẩm bán buôn
Hiển thị 1-50 của 685

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maunath Bhanjan

Thông tin về Maunath Bhanjan

Khu vực8.1 km²
Dân số8.724
Dân số nam4.473 (51.3%)
Dân số nữ4.251 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1240.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-18.9%
Độ tuổi trung bình20.7 tuổi (Nam: 20.1, Nữ: 21.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$3.429 (2022)
Mã Vùng5464
Các vùng lân cậnSahadatpura, Munshi Pura, Chitanpura Bagh, Bulaki Pura, Keyari Tola, Astupura
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ25.94167, 83.56111
Mã Bưu Chính221601221602221603221705221706More

Bản đồ Maunath Bhanjan

Bản đồ tương tác

Dân số Maunath Bhanjan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6512.36910.75914.2288.7249.0459.564
Mật độ dân số80,7 / km²293,8 / km²1.334,4 / km²1.764,7 / km²1.082 / km²1.121,9 / km²1.186,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maunath Bhanjan từ 2000 đến 2020

Giảm 18.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maunath Bhanjan+1240.1%+268.3%-18.9%
Uttar Pradesh
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maunath Bhanjan

Tuổi trung vị: 20.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maunath Bhanjan20.7 yrs21.2 yrs20.1 yrs
Uttar Pradesh21.4 yrs21.7 yrs21 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maunath Bhanjan

Mật độ dân số: 1.082 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maunath Bhanjan8.7248,1 km²1.082 / km²
Uttar Pradesh217,8 million240.777,3 km²905 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maunath Bhanjan

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Maunath Bhanjan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Maunath Bhanjan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Maunath Bhanjan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Maunath Bhanjan

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.051$1.768$1.969$1.417$1.826$2.048$3.221$3.429
Tổng GDP$415 Tr$779,1 Tr$970,5 Tr$782,4 Tr$1,1 T$1,4 T$2,4 T$2,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Maunath Bhanjan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maunath Bhanjan10,137 tn1.16 tn1,257.3 tons/km²
Uttar Pradesh259,048,938 tn1.19 tn1,075.9 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maunath Bhanjan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,137 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,257.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Maunath Bhanjan

Maunath Bhanjan là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Mau thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Maunath Bhanjan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.