Danh mục tại Loni

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngTrạm xăngChợ bán buôn quần áoChợ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng máy phát điệnCửa hàng sắt thépCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn chỉ và sợiĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ thủ công mỹ nghệĐại lý bán buôn dược phẩm
Hiển thị 1-50 của 593

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Loni

Thông tin về Loni

Khu vực11.3 km²
Dân số6.691
Dân số nam3.443 (51.5%)
Dân số nữ3.248 (48.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+130.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+55.9%
Độ tuổi trung bình26.9 tuổi (Nam: 26, Nữ: 27.9)
Các vùng lân cậnLoni, Shanti Nagar, Ganesh Colony, Vivek Vihar, Roop Nagar, Sangam Vihar, Raj Nagar, Loni
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ28.75143, 77.29023
Mã Bưu Chính201101201102

Bản đồ Loni

Bản đồ tương tác

Dân số Loni

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.9094.4824.2937.8046.6916.7466.753
Mật độ dân số258,6 / km²398,4 / km²381,6 / km²693,7 / km²594,8 / km²599,6 / km²600,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Loni từ 2000 đến 2020

Tăng 55.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Loni+130%+49.3%+55.9%
Uttar Pradesh
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Loni

Tuổi trung vị: 26.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Loni26.9 yrs27.9 yrs26 yrs
Uttar Pradesh21.4 yrs21.7 yrs21 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Loni

Mật độ dân số: 595 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Loni6.69111,3 km²595 / km²
Uttar Pradesh217,8 million240.777,3 km²905 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Loni

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Loni

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Loni

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Loni

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Loni

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Loni

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Loni

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Loni11,335 tn1.69 tn1,007.5 tons/km²
Uttar Pradesh259,048,938 tn1.19 tn1,075.9 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Loni
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,335 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.69 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,007.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/20/192:29 AM465.1 km10,000 m5km ENE of Kandhla, Indiausgs.gov
9/10/1812:58 AM3.644.6 km10,000 m7km S of Kharkhauda, Indiausgs.gov
9/9/1811:07 AM4.648.2 km10,000 m10km WSW of Bahadurgarh, Indiausgs.gov
7/1/1810:07 AM4.551.7 km10,000 m14km NW of Sonipat, Indiausgs.gov
6/1/1710:55 PM4.755.6 km10,000 m12km NW of Kharkhauda, Indiausgs.gov
9/10/163:27 PM4.170 km10,000 m7km N of Beri Khas, Indiausgs.gov
6/19/122:00 PM4.159.2 km10,000 mHaryana - Delhi region, Indiausgs.gov
3/5/127:41 AM5.162.9 km10,000 mHaryana - Delhi region, Indiausgs.gov
9/7/115:58 PM4.310.3 km10,000 mHaryana-Delhi-Uttar Pradesh region, Indiausgs.gov
11/25/0711:12 PM4.731.5 km10,000 mHaryana-Delhi-Uttar Pradesh region, Indiausgs.gov

Loni

là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Ghaziabad thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Loni

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.