Danh mục tại Koppa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Koppa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 298 |
| Giáo dục | 208 |
| Mua sắm | 191 |
| Tôn giáo | 127 |
| Nhà hàng | 119 |
| Du lịch và đi lại | 93 |
| Chỗ ở khác | 89 |
| Quản lí công chúng | 73 |
| Quán cà phê | 66 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 66 |
| Bệnh viện | 58 |
| Cửa hàng điện tử | 56 |
| Căn hộ | 54 |
Thông tin về Koppa
| Khu vực | 7.8 km² |
| Dân số | 16.692 |
| Dân số nam | 8.209 (49.2%) |
| Dân số nữ | 8.483 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -72.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -73.1% |
| Độ tuổi trung bình | 30.2 tuổi (Nam: 30.1, Nữ: 30.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.491 (2022) |
| Các vùng lân cận | Shanthi Nagara, Upperpet, 1st Block, Tilak Nagar, Kushala Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.53044, 75.36329 |
| Mã Bưu Chính | 577112, 577114, 577117, 577120, 577123, More |
Bản đồ Koppa
Bản đồ tương tác
Dân số Koppa
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 61.522 | 60.069 | 61.969 | 54.629 | 16.692 | 15.211 | 13.974 |
| Mật độ dân số | 7.938,3 / km² | 7.750,8 / km² | 7.996 / km² | 7.048,9 / km² | 2.153,8 / km² | 1.962,7 / km² | 1.803,1 / km² |
Thay đổi dân số Koppa từ 2000 đến 2020
Giảm 73.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Koppa | -72.9% | -72.2% | -73.1% |
| Karnataka | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Koppa
Tuổi trung vị: 30.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Koppa | 30.2 yrs | 30.4 yrs | 30.1 yrs |
| Karnataka | 27.3 yrs | 27.7 yrs | 26.9 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Koppa
Mật độ dân số: 2.154 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Koppa | 16.692 | 7,8 km² | 2.154 / km² |
| Karnataka | 65,4 million | 191.736,8 km² | 341 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Koppa
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Koppa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Koppa
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Koppa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Koppa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Koppa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Koppa
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.730 | $1.923 | $2.686 | $3.334 | $4.328 | $6.514 | $7.246 | $8.491 |
| Tổng GDP | $133,2 Tr | $163,4 Tr | $242,5 Tr | $304,3 Tr | $391,3 Tr | $588,5 Tr | $666,4 Tr | $787,5 Tr |
Phát thải CO2 của Koppa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Koppa | 27,545 tn | 1.65 tn | 3,554.2 tons/km² |
| Karnataka | 96,165,493 tn | 1.47 tn | 501.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 27,545 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.65 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,554.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
