Danh mục tại Khātra
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Khātra
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 276 |
| Mua sắm | 221 |
| Giáo dục | 174 |
| Mua Sắm Khác | 165 |
| Sân chơi | 117 |
| Cửa hàng điện tử | 84 |
| Cửa hàng quần áo | 67 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 62 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 59 |
| Căn hộ | 55 |
Thông tin về Khātra
| Khu vực | 204.3 km² |
| Dân số | 126.319 |
| Dân số nam | 64.699 (51.2%) |
| Dân số nữ | 61.620 (48.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +99.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.3% |
| Độ tuổi trung bình | 27.6 tuổi (Nam: 27.3, Nữ: 28) |
| Mã Vùng | 3243 |
| Các vùng lân cận | Kesoram Katra, Vidyasagar Pally, Katra |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.97617, 86.85462 |
| Mã Bưu Chính | 722140 |
Bản đồ Khātra
Bản đồ tương tác
Dân số Khātra
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 63.430 | 88.318 | 103.265 | 118.545 | 126.319 |
| Mật độ dân số | 310,6 / km² | 432,4 / km² | 505,6 / km² | 580,4 / km² | 618,5 / km² |
Thay đổi dân số Khātra từ 2000 đến 2015
Tăng 14.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Khātra | +86.9% | +34.2% | +14.8% |
| Tây Bengal | +87.1% | +38.9% | +18.2% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Khātra
Tuổi trung vị: 27.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Khātra | 27.6 yrs | 28 yrs | 27.3 yrs |
| Tây Bengal | 26.9 yrs | 26.8 yrs | 27 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Khātra
Mật độ dân số: 619 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Khātra | 126.319 | 204,3 km² | 619 / km² |
| Tây Bengal | 97 million | 85.313,5 km² | 1.137 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Khātra
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Khātra
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Khātra
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Khātra
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Khātra | 172,785 tn | 1.37 tn | 845.9 tons/km² |
| Tây Bengal | 140,075,161 tn | 1.44 tn | 1,641.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 172,785 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 845.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/28/19 | 9:25 PM | 4.1 | 35.1 km | 10,000 m | 18km ENE of Kenda, India | usgs.gov |
| 5/26/19 | 5:09 AM | 4.7 | 26.4 km | 10,000 m | 18km WSW of Bankura, India | usgs.gov |
| 12/15/15 | 2:35 AM | 4.5 | 98.7 km | 14,790 m | 6km E of Gobindpur, India | usgs.gov |
| 11/8/08 | 4:51 PM | 4.2 | 89.5 km | 10,000 m | West Bengal, India | usgs.gov |
| 2/6/08 | 6:09 AM | 4.3 | 57 km | 10,000 m | West Bengal, India | usgs.gov |
| 10/20/03 | 12:39 AM | 4.3 | 56.1 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
| 5/16/93 | 9:05 AM | 4.6 | 19 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

