Thông tin về Khonsa

Khu vực421.9 km²
Dân số28.940
Dân số nam15.420 (53.3%)
Dân số nữ13.520 (46.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+64.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.7%
Độ tuổi trung bình21.2 tuổi (Nam: 21.4, Nữ: 21)
Mã Vùng3786
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ27.01667, 95.56667

Bản đồ Khonsa

Bản đồ tương tác

Dân số Khonsa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số17.63022.49925.00727.52228.940
Mật độ dân số41,8 / km²53,3 / km²59,3 / km²65,2 / km²68,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Khonsa từ 2000 đến 2015

Tăng 10.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Khonsa+56.1%+22.3%+10.1%
Arunachal Pradesh+160%+76.9%+39.7%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Khonsa

Tuổi trung vị: 21.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Khonsa21.2 yrs21 yrs21.4 yrs
Arunachal Pradesh21.8 yrs21.2 yrs22.3 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Khonsa

Mật độ dân số: 68,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Khonsa28.940421,9 km²68,6 / km²
Arunachal Pradesh1,5 million82.115,1 km²18,7 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Khonsa

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Khonsa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Khonsa38,474 tn1.33 tn91.2 tons/km²
Arunachal Pradesh2,452,062 tn1.6 tn29.9 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Khonsa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38,474 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.33 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)91.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (7)
LandslideHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/4/1911:04 AM5.289 km89,360 m84km SE of Mon, Indiausgs.gov
2/10/193:22 AM586.6 km10,000 m67km E of Margherita, Indiausgs.gov
12/23/1811:21 AM4.392 km10,000 m59km SSE of Tezu, Indiausgs.gov
12/29/174:19 PM4.766.1 km76,880 m66km ESE of Khonsa, Indiausgs.gov
12/5/172:24 AM4.291.1 km89,320 m91km ESE of Khonsa, Indiausgs.gov
1/12/179:32 AM4.570.7 km68,800 m46km SE of Mon, Indiausgs.gov
3/2/164:03 AM4.161 km21,670 m43km SE of Mon, Indiausgs.gov
6/1/157:12 AM4.386.1 km114,830 m86km SSE of Khonsa, Indiausgs.gov
3/28/143:09 AM4.172.9 km97,330 m72km SSE of Khonsa, Indiausgs.gov
5/4/128:09 PM4.446.1 km45,900 mArunachal Pradesh-Assam region, Indiausgs.gov

Khonsa

là một thị trấn thống kê (census town) của quận Tirap thuộc bang Arunachal Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Khonsa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.