Danh mục tại Khammam

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa Moóc
Hiển thị 1-50 của 871

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Khammam

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm1,865
Mua Sắm Khác1,360
Giáo dục1,33120 years
Du lịch và đi lại1,136
Bất Động Sản1,119
Ngôi đền Hindu898
Nhà hàng817
Căn hộ814
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị779
Cửa hàng điện tử694
Bệnh viện639
Cửa hàng quần áo624
Nhà thờ562

Thông tin về Khammam

Khu vực24.1 km²
Dân số269.389
Dân số nam133.927 (49.7%)
Dân số nữ135.462 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.0%
Độ tuổi trung bình27.4 tuổi (Nam: 27.1, Nữ: 27.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$7.532 (2022)
Mã Vùng8742
Các vùng lân cậnBraman Bazar, Nizampet, Balaji Nagar, VDO's Colony, Ramachandra Nagar Colony, Moti Nagar, Gandhi Nagar, Praksh Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ17.24767, 80.14368
Mã Bưu Chính507001507002507003507157507158More

Bản đồ Khammam

Bản đồ tương tác

Dân số Khammam

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số217.315274.957272.096280.081269.389262.068258.296
Mật độ dân số9.031,3 / km²11.426,8 / km²11.307,9 / km²11.639,7 / km²11.195,4 / km²10.891,1 / km²10.734,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Khammam từ 2000 đến 2020

Giảm 1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Khammam+24%-2%-1%
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Khammam

Tuổi trung vị: 27.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Khammam27.4 yrs27.8 yrs27.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Khammam

Mật độ dân số: 11.195 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Khammam269.38924,1 km²11.195 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Khammam

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Khammam

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Khammam

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Khammam

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Khammam

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Khammam

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Khammam

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.662$1.792$2.313$2.917$4.154$5.982$6.038$7.532
Tổng GDP$15,3 Tr$17,3 Tr$23,3 Tr$32,5 Tr$51 Tr$80,2 Tr$88,3 Tr$111 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Khammam

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Khammam463,667 tn1.72 tn19,269.3 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Khammam
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)463,667 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,269.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/24/951:46 PM4.694.8 km33,000 mAndhra Pradesh, Indiausgs.gov
4/13/693:24 PM5.786.9 km20,000 mAndhra Pradesh, Indiausgs.gov

Khammam

là một thành phố và khu đô thị của quận Khammam thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Khammam
Hình ảnh về Khammam

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.